Cập nhật:

7860113 Ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ

7860113 là mã ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ trình độ đại học , nhóm ngành 78601 — An ninh và trật tự xã hội , lĩnh vực 786 — An ninh, Quốc phòng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 2 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 8 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức.

7860113 mã ngành
19,75 – 24,23 điểm chuẩn THPT 2026
2 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7860113 Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ

Mã 7860113 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 786 An ninh, Quốc phòng
Mã cấp III — nhóm ngành 78601 An ninh và trật tự xã hội
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 13 Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ

Điểm trúng tuyển ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học viện Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ PCH Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nữ, miền Bắc) A00; A01; D01; D07 Điểm ĐGNL BCA và CCQT 24,23
Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam) PCS Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nữ, miền Nam) A00; A01; D01; D07 Điểm thi THPT và ĐGNL BCA 23,62
Học viện Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ PCH Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nam, miền Bắc) A00; A01; D01; D07 Điểm thi THPT và ĐGNL BCA 21,10
Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam) PCS Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nam, miền Nam) A00; A01; D01; D07 Điểm thi THPT và ĐGNL BCA 19,75
Chứng chỉ quốc tế 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học viện Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ PCH Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nữ, miền Bắc) A00; A01; D01; D07 Điểm ĐGNL BCA và CCQT 24,23
Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam) PCS Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nữ, miền Nam) A00; A01; D01; D07 CCQT và ĐGNL BCA 23,62
Học viện Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ PCH Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nam, miền Bắc) A00; A01; D01; D07 Điểm thi THPT và ĐGNL BCA 21,10
Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam) PCS Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nam, miền Nam) A00; A01; D01; D07 CCQT và ĐGNL BCA 19,75

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8860113 Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ Thạc sĩ
9860113 Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7860113 là ngành gì?
7860113 là ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 78601 — An ninh và trật tự xã hội, lĩnh vực 786 — An ninh, Quốc phòng, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 4 mức thu được nằm trong khoảng 19,75 đến 24,23 điểm (trung bình 22,18). Ngành này có 2 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8860113 (thạc sĩ), 9860113 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 78601

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ