Cập nhật:

78602 Quân sự

Nhóm ngành 78602 — Quân sự20 ngành trình độ đại học thuộc lĩnh vực 786 — An ninh, Quốc phòng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).

20 ngành trong nhóm
11 ngành có trường tuyển
16,85 – 31,33 khoảng điểm chuẩn THPT

20 ngành trong nhóm 78602

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026 Ghi chú Danh mục
7860201 Chỉ huy tham mưu Lục quân 2 21,7525,33
7860202 Chỉ huy tham mưu Hải quân 1 24,0724,75
7860203 Chỉ huy tham mưu Không quân 1 16,8518,60
7860204 Chỉ huy tham mưu Phòng không chưa có dữ liệu
7860205 Chỉ huy tham mưu Pháo binh 1 22,2524,40
7860206 Chỉ huy tham mưu Tăng - thiết giáp 1 22,3624,05
7860207 Chỉ huy tham mưu Đặc công 1 21,5022,50
7860214 Biên phòng 1 26,1331,33
7860217 Tình báo quân sự chưa có dữ liệu
7860218 Hậu cần quân sự 1 23,6728,33
7860219 Chỉ huy, tham mưu thông tin 1 23,7224,20 Sửa mã ngành (mã cũ là 7860220) Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022
7860220 Chỉ huy, quản lý kỹ thuật chưa có dữ liệu
7860222 Quân sự cơ sở chưa có dữ liệu
7860226 Chỉ huy kỹ thuật Phòng không chưa có dữ liệu
7860227 Chỉ huy kỹ thuật Tăng - thiết giáp chưa có dữ liệu
7860228 Chỉ huy kỹ thuật công binh 1 22,0522,45
7860229 Chỉ huy kỹ thuật hóa học 1 22,4522,99
7860231 Trinh sát kỹ thuật chưa có dữ liệu
7860232 Chỉ huy kỹ thuật hải quân chưa có dữ liệu
7860233 Chỉ huy kỹ thuật tác chiến điện tử chưa có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Nhóm ngành 78602 gồm những ngành nào?
Gồm 20 ngành trình độ đại học: 7860201 Chỉ huy tham mưu Lục quân, 7860202 Chỉ huy tham mưu Hải quân, 7860203 Chỉ huy tham mưu Không quân, 7860204 Chỉ huy tham mưu Phòng không, 7860205 Chỉ huy tham mưu Pháo binh, 7860206 Chỉ huy tham mưu Tăng - thiết giáp, 7860207 Chỉ huy tham mưu Đặc công, 7860214 Biên phòng và 12 ngành khác — xem bảng bên dưới.

Định nghĩa “nhóm ngành đào tạo”, quy tắc xếp ngành vào nhóm và cách đọc mã 7 chữ số nằm ở trang mã ngành đại học — giữ một bản duy nhất thay vì lặp trên cả 95 trang nhóm ngành.

Nhóm ngành khác cùng lĩnh vực

Nhóm ngành đào tạo
78601 An ninh và trật tự xã hội
78690 Khác

Xem toàn bộ lĩnh vực an ninh, quốc phòng →

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ