7860111 Ngành Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp
7860111 là mã ngành Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp trình độ đại học , nhóm ngành 78601 — An ninh và trật tự xã hội , lĩnh vực 786 — An ninh, Quốc phòng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7860111 | Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp | — | — |
Mã 7860111 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 786 | An ninh, Quốc phòng |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 78601 | An ninh và trật tự xã hội |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 11 | Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp |
Ngành Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8860111 | Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp | Thạc sĩ |
| 9860111 | Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7860111 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp?
Ngành Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 78601
Ngành khác cùng nhóm 78601
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7860101 | Trinh sát an ninh |
| 7860102 | Trinh sát cảnh sát |
| 7860103 | Trinh sát kỹ thuật |
| 7860104 | Điều tra hình sự |
| 7860107 | Kỹ thuật Công an nhân dân |
| 7860108 | Kỹ thuật hình sự |
| 7860109 | Quản lý nhà nước về an ninh trật tự |
| 7860110 | Quản lý trật tự an toàn giao thông |
| 7860112 | Tham mưu, chỉ huy công an nhân dân |
| 7860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ |
| 7860116 | Hậu cần công an nhân dân |
| 7860117 | Tình báo an ninh |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .