7860218 Ngành Hậu cần quân sự
7860218 là mã ngành Hậu cần quân sự trình độ đại học , nhóm ngành 78602 — Quân sự , lĩnh vực 786 — An ninh, Quốc phòng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 1 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 24 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7860218 | Hậu cần quân sự | — | — |
Mã 7860218 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 786 | An ninh, Quốc phòng |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 78602 | Quân sự |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 18 | Hậu cần quân sự |
Điểm trúng tuyển ngành Hậu cần quân sự năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự HEH | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) A00 | 28,33 |
| Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự HEH | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) A01 | 28,33 |
| Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự HEH | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) C01 | 28,33 |
| Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự HEH | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) X06 | 28,33 |
| Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự HEH | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) A00 | 27,83 |
| Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự HEH | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) X06 | 27,83 |
| Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự HEH | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) C01 | 27,83 |
| Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự HEH | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) A01 | 27,83 |
| Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự HEH | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) A00 | 26,00 |
| Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự HEH | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) X06 | 26,00 |
| Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự HEH | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) C01 | 26,00 |
| Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự HEH | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) A01 | 26,00 |
| Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự HEH | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) X06 | 23,67 |
| Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự HEH | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) C01 | 23,67 |
| Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự HEH | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) A01 | 23,67 |
| Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự HEH | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) A00 | 23,67 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự HEH | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) Q00 | 113,00 |
| Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự HEH | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) Q00 | 109,00 |
| Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự HEH | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) Q00 | 101,00 |
| Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự HEH | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) Q00 | 92,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự HEH | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) | 985,00 |
| Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự HEH | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) | 910,00 |
| Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự HEH | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) | 820,00 |
| Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự HEH | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) | 1010 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Hậu cần quân sự ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8860218 | Hậu cần quân sự | Thạc sĩ |
| 9860218 | Hậu cần quân sự | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7860218 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Hậu cần quân sự năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Hậu cần quân sự có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 78602
Ngành khác cùng nhóm 78602
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân |
| 7860202 | Chỉ huy tham mưu Hải quân |
| 7860203 | Chỉ huy tham mưu Không quân |
| 7860204 | Chỉ huy tham mưu Phòng không |
| 7860205 | Chỉ huy tham mưu Pháo binh |
| 7860206 | Chỉ huy tham mưu Tăng - thiết giáp |
| 7860207 | Chỉ huy tham mưu Đặc công |
| 7860214 | Biên phòng |
| 7860217 | Tình báo quân sự |
| 7860219 | Chỉ huy, tham mưu thông tin |
| 7860220 | Chỉ huy, quản lý kỹ thuật |
| 7860222 | Quân sự cơ sở |
| 7860226 | Chỉ huy kỹ thuật Phòng không |
| 7860227 | Chỉ huy kỹ thuật Tăng - thiết giáp |
| 7860228 | Chỉ huy kỹ thuật công binh |
| 7860229 | Chỉ huy kỹ thuật hóa học |
| 7860231 | Trinh sát kỹ thuật |
| 7860232 | Chỉ huy kỹ thuật hải quân |
| 7860233 | Chỉ huy kỹ thuật tác chiến điện tử |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .