Cập nhật:

7860202 Ngành Chỉ huy tham mưu Hải quân

7860202 là mã ngành Chỉ huy tham mưu Hải quân trình độ đại học , nhóm ngành 78602 — Quân sự , lĩnh vực 786 — An ninh, Quốc phòng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 1 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 20 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức.

7860202 mã ngành
24,07 – 24,75 điểm chuẩn THPT 2026
1 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7860202 Chỉ huy tham mưu Hải quân

Mã 7860202 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 786 An ninh, Quốc phòng
Mã cấp III — nhóm ngành 78602 Quân sự
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 02 Chỉ huy tham mưu Hải quân

Điểm trúng tuyển ngành Chỉ huy tham mưu Hải quân năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Hải Quân HQH Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc) A00; A01; C01 24,75
Học Viện Hải Quân HQH Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam) A00; A01; C01 24,07
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Hải Quân HQH Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc) 933 24,75
Học Viện Hải Quân HQH Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc) 877 24,75
Học Viện Hải Quân HQH Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc) 933 24,75
Học Viện Hải Quân HQH Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam) 905 24,07
Học Viện Hải Quân HQH Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam) 851 24,07
Học Viện Hải Quân HQH Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam) 905 24,07
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Hải Quân HQH Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc) 100 24,75
Học Viện Hải Quân HQH Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc) 106 24,75
Học Viện Hải Quân HQH Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc) 106 24,75
Học Viện Hải Quân HQH Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam) 97 24,07
Học Viện Hải Quân HQH Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam) 103 24,07
Học Viện Hải Quân HQH Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam) 103 24,07
Đánh giá năng lực của Bộ Quốc phòng 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Hải Quân HQH Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc) 100 24,75
Học Viện Hải Quân HQH Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc) 100 24,75
Học Viện Hải Quân HQH Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Bắc) 94 24,75
Học Viện Hải Quân HQH Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam) 94 24,07
Học Viện Hải Quân HQH Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam) 97 24,07
Học Viện Hải Quân HQH Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh nam miền Nam) 91 24,07

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7860202 là ngành gì?
7860202 là ngành Chỉ huy tham mưu Hải quân trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 78602 — Quân sự, lĩnh vực 786 — An ninh, Quốc phòng, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Chỉ huy tham mưu Hải quân năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 2 mức thu được nằm trong khoảng 24,07 đến 24,75 điểm (trung bình 24,41). Ngành này có 1 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 78602

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ