Nhóm ngành 78601 — An ninh và trật tự xã hội có 13 ngành trình độ đại học thuộc lĩnh vực 786 — An ninh, Quốc phòng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 | Ghi chú Danh mục |
|---|---|---|---|---|
| 7860101 | Trinh sát an ninh | — | chưa có dữ liệu | — |
| 7860102 | Trinh sát cảnh sát | — | chưa có dữ liệu | — |
| 7860103 | Trinh sát kỹ thuật | 1 | 26,09 – 26,50 | Bổ sung ngành mới Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 |
| 7860104 | Điều tra hình sự | — | chưa có dữ liệu | — |
| 7860107 | Kỹ thuật Công an nhân dân | — | chưa có dữ liệu | Bổ sung ngành mới Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 |
| 7860108 | Kỹ thuật hình sự | — | chưa có dữ liệu | — |
| 7860109 | Quản lý nhà nước về an ninh trật tự | — | chưa có dữ liệu | — |
| 7860110 | Quản lý trật tự an toàn giao thông | — | chưa có dữ liệu | — |
| 7860111 | Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp | — | chưa có dữ liệu | — |
| 7860112 | Tham mưu, chỉ huy công an nhân dân | — | chưa có dữ liệu | — |
| 7860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ | 2 | 19,75 – 24,23 | — |
| 7860116 | Hậu cần công an nhân dân | — | chưa có dữ liệu | — |
| 7860117 | Tình báo an ninh | — | chưa có dữ liệu | — |
Định nghĩa “nhóm ngành đào tạo”, quy tắc xếp ngành vào nhóm và cách đọc mã 7 chữ số nằm ở trang mã ngành đại học — giữ một bản duy nhất thay vì lặp trên cả 95 trang nhóm ngành.
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .