7860214 là mã ngành Biên phòng trình độ đại học , nhóm ngành 78602 — Quân sự , lĩnh vực 786 — An ninh, Quốc phòng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 1 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 30 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7860214 | Biên phòng | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 786 | An ninh, Quốc phòng |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 78602 | Quân sự |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 14 | Biên phòng |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) A01 | 31,33 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) C01; D01 | 30,20 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Quân khu 5) A01 | 30,02 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Quân khu 4) A01 | 29,91 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Quân khu 9) A01 | 29,91 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Quân khu 7) A01 | 29,52 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) C03 | 29,07 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Quân khu 5) C01; D01 | 28,89 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Quân khu 9) C01; D01 | 28,78 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Quân khu 4) C01; D01 | 28,78 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Quân khu 7) C01; D01 | 28,39 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) C00 | 27,94 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Quân khu 5) C03 | 27,76 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Quân khu 9) C03 | 27,65 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Quân khu 4) C03 | 27,65 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Quân khu 7) C03 | 27,26 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Quân khu 5) C00 | 26,63 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Quân khu 9) C00 | 26,52 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Quân khu 4) C00 | 26,52 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Quân khu 7) C00 | 26,13 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) Q00 | 111,00 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Quân khu 5) Q00 | 104,00 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Quân khu 9) Q00 | 103,00 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Quân khu 4) Q00 | 103,00 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Quân khu 7) Q00 | 102,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Quân khu 5) | 950,00 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Quân khu 9) | 945,00 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Quân khu 4) | 945,00 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Quân khu 7) | 925,00 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | 1000 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8860214 | Biên phòng | Thạc sĩ |
| 9860214 | Biên phòng | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân |
| 7860202 | Chỉ huy tham mưu Hải quân |
| 7860203 | Chỉ huy tham mưu Không quân |
| 7860204 | Chỉ huy tham mưu Phòng không |
| 7860205 | Chỉ huy tham mưu Pháo binh |
| 7860206 | Chỉ huy tham mưu Tăng - thiết giáp |
| 7860207 | Chỉ huy tham mưu Đặc công |
| 7860217 | Tình báo quân sự |
| 7860218 | Hậu cần quân sự |
| 7860219 | Chỉ huy, tham mưu thông tin |
| 7860220 | Chỉ huy, quản lý kỹ thuật |
| 7860222 | Quân sự cơ sở |
| 7860226 | Chỉ huy kỹ thuật Phòng không |
| 7860227 | Chỉ huy kỹ thuật Tăng - thiết giáp |
| 7860228 | Chỉ huy kỹ thuật công binh |
| 7860229 | Chỉ huy kỹ thuật hóa học |
| 7860231 | Trinh sát kỹ thuật |
| 7860232 | Chỉ huy kỹ thuật hải quân |
| 7860233 | Chỉ huy kỹ thuật tác chiến điện tử |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .