Cập nhật:

7860201 Ngành Chỉ huy tham mưu Lục quân

7860201 là mã ngành Chỉ huy tham mưu Lục quân trình độ đại học , nhóm ngành 78602 — Quân sự , lĩnh vực 786 — An ninh, Quốc phòng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 2 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 22 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức.

7860201 mã ngành
21,75 – 25,33 điểm chuẩn THPT 2026
2 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7860201 Chỉ huy tham mưu Lục quân

Mã 7860201 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 786 An ninh, Quốc phòng
Mã cấp III — nhóm ngành 78602 Quân sự
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Chỉ huy tham mưu Lục quân

Điểm trúng tuyển ngành Chỉ huy tham mưu Lục quân năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn LAH Chỉ huy Tham mưu Lục quân A00; A01; C01 25,33
Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ LBH Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7) A00; A01; C01 23,72
Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ LBH Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4) A00; A01; C01 21,85
Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ LBH Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9) A00; A01; C01 21,85
Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ LBH Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5) A00; A01; C01 21,75
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ LBH Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7) Q00 92,00
Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ LBH Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9) Q00 86,00
Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ LBH Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5) Q00 86,00
Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ LBH Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4) Q00 86,00
Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn LAH Chỉ huy Tham mưu Lục quân 109 25,33
Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn LAH Chỉ huy Tham mưu Lục quân 108 25,33
Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn LAH Chỉ huy Tham mưu Lục quân 104 25,33
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ LBH Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7) 825,00
Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ LBH Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9) 755,00
Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ LBH Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4) 755,00
Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ LBH Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5) 750,00
Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn LAH Chỉ huy Tham mưu Lục quân Q00 951 25,33
Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn LAH Chỉ huy Tham mưu Lục quân Q00 915 25,33
Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn LAH Chỉ huy Tham mưu Lục quân Q00 966 25,33
Đánh giá năng lực của Bộ Quốc phòng 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn LAH Chỉ huy Tham mưu Lục quân 98 25,33
Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn LAH Chỉ huy Tham mưu Lục quân 104 25,33
Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn LAH Chỉ huy Tham mưu Lục quân 102 25,33

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7860201 là ngành gì?
7860201 là ngành Chỉ huy tham mưu Lục quân trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 78602 — Quân sự, lĩnh vực 786 — An ninh, Quốc phòng, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Chỉ huy tham mưu Lục quân năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 5 mức thu được nằm trong khoảng 21,75 đến 25,33 điểm (trung bình 22,90). Ngành này có 2 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 78602

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ