7860220 Ngành Chỉ huy, quản lý kỹ thuật
7860220 là mã ngành Chỉ huy, quản lý kỹ thuật trình độ đại học , nhóm ngành 78602 — Quân sự , lĩnh vực 786 — An ninh, Quốc phòng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7860220 | Chỉ huy, quản lý kỹ thuật | — | — |
Mã 7860220 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 786 | An ninh, Quốc phòng |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 78602 | Quân sự |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 20 | Chỉ huy, quản lý kỹ thuật |
Ngành Chỉ huy, quản lý kỹ thuật ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8860220 | Chỉ huy, quản lý kỹ thuật | Thạc sĩ |
| 9860220 | Chỉ huy, quản lý kỹ thuật | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7860220 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Chỉ huy, quản lý kỹ thuật?
Ngành Chỉ huy, quản lý kỹ thuật có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 78602
Ngành khác cùng nhóm 78602
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân |
| 7860202 | Chỉ huy tham mưu Hải quân |
| 7860203 | Chỉ huy tham mưu Không quân |
| 7860204 | Chỉ huy tham mưu Phòng không |
| 7860205 | Chỉ huy tham mưu Pháo binh |
| 7860206 | Chỉ huy tham mưu Tăng - thiết giáp |
| 7860207 | Chỉ huy tham mưu Đặc công |
| 7860214 | Biên phòng |
| 7860217 | Tình báo quân sự |
| 7860218 | Hậu cần quân sự |
| 7860219 | Chỉ huy, tham mưu thông tin |
| 7860222 | Quân sự cơ sở |
| 7860226 | Chỉ huy kỹ thuật Phòng không |
| 7860227 | Chỉ huy kỹ thuật Tăng - thiết giáp |
| 7860228 | Chỉ huy kỹ thuật công binh |
| 7860229 | Chỉ huy kỹ thuật hóa học |
| 7860231 | Trinh sát kỹ thuật |
| 7860232 | Chỉ huy kỹ thuật hải quân |
| 7860233 | Chỉ huy kỹ thuật tác chiến điện tử |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .