Cập nhật:

72102 Nghệ thuật trình diễn

Nhóm ngành 72102 — Nghệ thuật trình diễn21 ngành trình độ đại học thuộc lĩnh vực 721 — Nghệ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).

21 ngành trong nhóm
14 ngành có trường tuyển
0,00 – 22,00 khoảng điểm chuẩn THPT

21 ngành trong nhóm 72102

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026 Ghi chú Danh mục
7210201 Âm nhạc học 4 0,0022,00
7210203 Sáng tác âm nhạc 4 0,0022,00
7210204 Chỉ huy âm nhạc 2 20,5022,00
7210205 Thanh nhạc 11 0,0022,00
7210207 Biểu diễn nhạc cụ phương tây 4 0,0022,00
7210208 Piano 6 15,0022,00
7210209 Nhạc Jazz 1 22,00
7210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 4 0,0022,00
7210221 Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu chưa có dữ liệu
7210225 Biên kịch sân khấu chưa có dữ liệu
7210226 Diễn viên sân khấu kịch hát chưa có dữ liệu
7210227 Đạo diễn sân khấu 1 chưa có dữ liệu
7210231 Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình chưa có dữ liệu
7210233 Biên kịch điện ảnh, truyền hình chưa có dữ liệu
7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 4 15,0018,00
7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 3 15,0018,00
7210236 Quay phim 1 chưa có dữ liệu
7210241 Lý luận, lịch sử và phê bình múa chưa có dữ liệu
7210242 Diễn viên múa chưa có dữ liệu
7210243 Biên đạo múa 3 15,0022,00
7210244 Huấn luyện múa 1 chưa có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Nhóm ngành 72102 gồm những ngành nào?
Gồm 21 ngành trình độ đại học: 7210201 Âm nhạc học, 7210203 Sáng tác âm nhạc, 7210204 Chỉ huy âm nhạc, 7210205 Thanh nhạc, 7210207 Biểu diễn nhạc cụ phương tây, 7210208 Piano, 7210209 Nhạc Jazz, 7210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống và 13 ngành khác — xem bảng bên dưới.

Định nghĩa “nhóm ngành đào tạo”, quy tắc xếp ngành vào nhóm và cách đọc mã 7 chữ số nằm ở trang mã ngành đại học — giữ một bản duy nhất thay vì lặp trên cả 95 trang nhóm ngành.

Nhóm ngành khác cùng lĩnh vực

Nhóm ngành đào tạo
72101 Mỹ thuật
72103 Nghệ thuật nghe nhìn
72104 Mỹ thuật ứng dụng
72190 Khác

Xem toàn bộ lĩnh vực nghệ thuật →

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ