Cập nhật:

7210110 Ngành Mỹ thuật đô thị

7210110 là mã ngành Mỹ thuật đô thị trình độ đại học , nhóm ngành 72101 — Mỹ thuật , lĩnh vực 721 — Nghệ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 2 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 4 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức.

7210110 mã ngành
22,30 – 22,30 điểm chuẩn THPT 2026
2 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7210110 Mỹ thuật đô thị

Mã 7210110 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 721 Nghệ thuật
Mã cấp III — nhóm ngành 72101 Mỹ thuật
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 10 Mỹ thuật đô thị

Điểm trúng tuyển ngành Mỹ thuật đô thị năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Mỹ thuật đô thị H00; H07; V00; V01; V02 22,30
Xét tuyển kết hợp 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc) (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi) H00; H02 22,75
Chứng chỉ quốc tế 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Mỹ thuật đô thị ACT 30,08
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Mỹ thuật đô thị (*) SAT 1352

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7210110 là ngành gì?
7210110 là ngành Mỹ thuật đô thị trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 72101 — Mỹ thuật, lĩnh vực 721 — Nghệ thuật, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Mỹ thuật đô thị năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 1 mức thu được nằm trong khoảng 22,30 đến 22,30 điểm (trung bình 22,30). Ngành này có 2 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 72101

Mã ngành Tên ngành
7210101 Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật
7210103 Hội họa
7210104 Đồ họa
7210105 Điêu khắc
7210107 Gốm

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ