7210225 Ngành Biên kịch sân khấu
7210225 là mã ngành Biên kịch sân khấu trình độ đại học , nhóm ngành 72102 — Nghệ thuật trình diễn , lĩnh vực 721 — Nghệ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7210225 | Biên kịch sân khấu | — | — |
Mã 7210225 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 721 | Nghệ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 72102 | Nghệ thuật trình diễn |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 25 | Biên kịch sân khấu |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7210225 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Biên kịch sân khấu?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 72102
Ngành khác cùng nhóm 72102
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7210201 | Âm nhạc học |
| 7210203 | Sáng tác âm nhạc |
| 7210204 | Chỉ huy âm nhạc |
| 7210205 | Thanh nhạc |
| 7210207 | Biểu diễn nhạc cụ phương tây |
| 7210208 | Piano |
| 7210209 | Nhạc Jazz |
| 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống |
| 7210221 | Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu |
| 7210226 | Diễn viên sân khấu kịch hát |
| 7210227 | Đạo diễn sân khấu |
| 7210231 | Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình |
| 7210233 | Biên kịch điện ảnh, truyền hình |
| 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình |
| 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình |
| 7210236 | Quay phim |
| 7210241 | Lý luận, lịch sử và phê bình múa |
| 7210242 | Diễn viên múa |
| 7210243 | Biên đạo múa |
| 7210244 | Huấn luyện múa |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .