Cập nhật:
9640101 Ngành Thú y
9640101 là mã ngành Thú y trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 96401 — Thú y , lĩnh vực 964 — Thú y theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
9640101
mã ngành
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9640101 | Thú y | — | — |
Mã 9640101 được cấu tạo thế nào
Ngành Thú y ở trình độ khác
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 9640101 là ngành gì?
Mã 9640101 là ngành Thú y trình độ tiến sĩ, thuộc nhóm ngành 96401 — Thú y, lĩnh vực 964 — Thú y, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Thú y?
Ngành này có mã chính thức trong Danh mục nhưng chưa thu được điểm chuẩn năm 2026: có thể chưa cơ sở đào tạo nào tuyển sinh, hoặc trường có tuyển nhưng công bố dưới tên chương trình khác. Mã ngành và vị trí trong Danh mục thì vẫn chính xác vì bóc trực tiếp từ toàn văn Thông tư.
Ngành Thú y có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 7640101 (đại học), 8640101 (thạc sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 96401
Ngành khác cùng nhóm 96401
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 9640102 | Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi |
| 9640104 | Ký sinh trùng và vi sinh vật học thú y |
| 9640106 | Sinh sản và bệnh sinh sản gia súc |
| 9640108 | Dịch tễ học thú y |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .