Đa dạng sinh học Lai Châu

Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 183 loài thuộc tỉnh, thành phố Lai Châu.

Phân bố theo lớp sinh học: Aves (69), Magnoliopsida (40), Mammalia (24), Amphibia (16), Liliopsida (10).

Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 40 loài, EN - Nguy cấp — 32 loài, CR - Rất nguy cấp — 13 loài, LR - Ít nguy cấp — 6 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 38 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 21 loài, EN - Nguy cấp — 11 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 8 loài.

Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 37 loài, Nhóm IB — 22 loài, Nhóm IIA — 17 loài, Nhóm IA — 2 loài.

Cơ cấu 183 loài trong nhóm

Tiêu chíPhân bố
Hạng Sách Đỏ Việt NamVU - Sẽ nguy cấp 40 · EN - Nguy cấp 32 · CR - Rất nguy cấp 13 · LR - Ít nguy cấp 6 · NE - Không đánh giá 2 · DD - Thiếu dữ liệu 1
Hạng Danh lục Đỏ IUCNLC - Ít quan tâm 38 · VU - Sẽ nguy cấp 21 · EN - Nguy cấp 11 · CR - Cực kỳ nguy cấp 8 · NT - Sắp bị đe dọa 4 · DD - Thiếu dữ liệu 4
Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CPNhóm IIB 37 · Nhóm IB 22 · Nhóm IIA 17 · Nhóm IA 2
Lớp sinh họcAves 69 · Magnoliopsida 40 · Mammalia 24 · Amphibia 16 · Liliopsida 10 · Actinopterygii 4 · Insecta 4 · Pinopsida 2 · Gastropoda 1 · Polypodiopsida 1 · Malacostraca 1
Họ sinh họcLeiothrichidae 29 · Phasianidae 12 · Asteraceae 6 · Ardeidae 6 · Accipitridae 5 · Felidae 5 · Scolopacidae 5 · Cercopithecidae 4 · Megophryidae 4 · Orchidaceae 4 · Araliaceae 4 · Ranidae 4

Khu bảo tồn, di sản thiên nhiên tại Lai Châu

Tên khuCấp / loại hìnhDiện tích (ha)Số loài
Vườn quốc gia Hoàng LiênDi sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt29.8455.555
Khu dự trữ thiên nhiên Mường TèDi sản thiên nhiên cấp tỉnh33.7750
Danh lam thắng cảnh Thác Cầu Mây và Cổng trờiDi sản thiên nhiên cấp quốc gia9020

Danh sách loài (trang 1/5)

Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.

Tên gọiTên khoa họcHọSách Đỏ VNIUCNNĐ 84/2021
Rắn Hổ Mang Trung QuốcNaja atraElapidaeVU - Sẽ nguy cấpNhóm IIB
Gà tiền mặt vàngPolyplectron bicalcaratumPhasianidaeVU - Sẽ nguy cấpLC - Ít quan tâmNhóm IB
Trăn đấtPython bivittatusPythonidaeCR - Rất nguy cấpVU - Sẽ nguy cấpNhóm IIB
Pơ MuChamaecyparis hodginsiiCupressaceaeEN - Nguy cấpVU - Sẽ nguy cấpNhóm IIA
Khỉ vàngMacaca mulattaCercopithecidaeLR - Ít nguy cấpLC - Ít quan tâmNhóm IIB
Rắn hổ chúaOphiophagus hannahElapidaeCR - Rất nguy cấpVU - Sẽ nguy cấpNhóm IB
Khỉ mốcMacaca assamensisCercopithecidaeVU - Sẽ nguy cấpVU - Sẽ nguy cấpNhóm IIB
Cá cóc sparreboomTylototriton sparreboomiSalamandridaeDD - Thiếu dữ liệu
Bò tótBos gaurusBovidaeEN - Nguy cấpEN - Nguy cấpNhóm IB
Khỉ mặt đỏMacaca arctoidesCercopithecidaeVU - Sẽ nguy cấpVU - Sẽ nguy cấpNhóm IIB
Gấu ngựaUrsus thibetanusUrsidaeEN - Nguy cấpVU - Sẽ nguy cấpNhóm IB
Ếch jingdongOdorrana jingdongensisRanidaeVU - Sẽ nguy cấp
Ếch cây phêZhangixalus feaeRhacophoridaeLC - Ít quan tâm
Sơn dươngCapricornis milneedwardsiiBovidaeEN - Nguy cấpEN - Nguy cấpNhóm IB
Rùa núi viềnManouria impressaTestudinidaeVU - Sẽ nguy cấpEN - Nguy cấpNhóm IIB
Ếch cây sần hai màuTheloderma bicolorRhacophoridaeLC - Ít quan tâm
Song MậtCalamus inermisArecaceaeVU - Sẽ nguy cấpNhóm IIA
Voi Châu ÁElephas maximusElephantidaeCR - Rất nguy cấpCR - Cực kỳ nguy cấpNhóm IB
Nam hoàng liênFibraurea tinctoriaMenispermaceaeNhóm IIA
Chồn bayGaleopterus variegatusCynocephalidaeEN - Nguy cấpEN - Nguy cấpNhóm IB
Ếch bám đá sa paOdorrana chapaensisRanidaeLC - Ít quan tâm
Voọc xámTrachypithecus crepusculusCercopithecidaeVU - Sẽ nguy cấpVU - Sẽ nguy cấpNhóm IB
Hoa tiênAsarum glabrumAristolochiaceaeVU - Sẽ nguy cấpVU - Sẽ nguy cấpNhóm IIA
Rắn cạp nongBungarus fasciatusElapidaeEN - Nguy cấpLC - Ít quan tâm
Rắn sọc dưaCoelognathus radiatusColubridaeVU - Sẽ nguy cấpLC - Ít quan tâm
Cốt Toái BổDrynaria roosiiPolypodiaceaeEN - Nguy cấpNhóm IIA
Ba ba gaiPalea steindachneriTrionychidaeVU - Sẽ nguy cấpCR - Cực kỳ nguy cấpNhóm IIB
Mèo gấmPardofelis marmorataFelidaeVU - Sẽ nguy cấpCR - Cực kỳ nguy cấpNhóm IB
Trọng Lâu Nhiều LáParis delavayiMelanthiaceaeEN - Nguy cấpVU - Sẽ nguy cấpNhóm IIA
Ếch gai vân namNanorana yunnanensisDicroglossidaeVU - Sẽ nguy cấp
Vượn đen tuyềnNomascus concolorHylobatidaeEN - Nguy cấpEN - Nguy cấpNhóm IB
Báo hoa maiPanthera pardusFelidaeCR - Rất nguy cấpCR - Cực kỳ nguy cấpNhóm IB
HổPanthera tigrisFelidaeCR - Rất nguy cấpCR - Cực kỳ nguy cấpNhóm IB
Rùa đầu toPlatysternon megacephalumPlatysternidaeEN - Nguy cấpCR - Cực kỳ nguy cấpNhóm IB
Niệc cổ hungAceros nipalensisBucerotidaeCR - Rất nguy cấpVU - Sẽ nguy cấpNhóm IB
Dù dì nê panBubo nipalensisStrigidaeCR - Rất nguy cấpNhóm IIB
Sói đỏCuon alpinusCanidaeEN - Nguy cấpEN - Nguy cấpNhóm IB
Cóc mày ailaoLeptobrachium ailaonicumMegophryidaeVU - Sẽ nguy cấpLC - Ít quan tâm
Diều ăn ongPernis ptilorhynchusAccipitridaeNE - Không đánh giáLC - Ít quan tâmNhóm IIB
Ác làPica picaCorvidaeEN - Nguy cấpLC - Ít quan tâm

Nguồn gen lưu giữ tại Lai Châu

Tên gọiTên khoa họcPhân loại
Bướm bạcMussaenda pubescens W. T. Ation. Rubiaceae (họ Cà Phê)Thực vật hoang dã
Dâu tâyFragaria nilgerrensis Schlechter ex J. Gay, 1857.Cây trồng

Tỉnh, thành phố khác

Xem toàn bộ tỉnh, thành phố →

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu loài thuộc tỉnh, thành phố Lai Châu?

Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 183 loài. Các họ có nhiều loài nhất: Leiothrichidae (29 loài), Phasianidae (12 loài), Asteraceae (6 loài), Ardeidae (6 loài), Accipitridae (5 loài). Đây là số loài đã được lập hồ sơ trong cơ sở dữ liệu, không phải toàn bộ số loài đã biết trong tự nhiên.

Bao nhiêu loài thuộc nhóm này nằm trong Sách Đỏ Việt Nam?

Phân bố hạng Sách Đỏ Việt Nam của các loài trong nhóm: VU - Sẽ nguy cấp — 40 loài; EN - Nguy cấp — 32 loài; CR - Rất nguy cấp — 13 loài; LR - Ít nguy cấp — 6 loài; NE - Không đánh giá — 2 loài; DD - Thiếu dữ liệu — 1 loài. Hạng Sách Đỏ là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, độc lập với việc loài có thuộc danh mục pháp lý nào hay không.

Lai Châu có những khu bảo tồn nào?

Dữ liệu ghi nhận 3 khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trên địa bàn: Vườn quốc gia Hoàng Liên, Khu dự trữ thiên nhiên Mường Tè, Danh lam thắng cảnh Thác Cầu Mây và Cổng trời.

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ