Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 36 loài thuộc họ sinh học Scolopacidae.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (36).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 3 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 3 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 2 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IB — 2 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 3 · EN - Nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 3 · NT - Sắp bị đe dọa 2 · EN - Nguy cấp 1 · CR - Cực kỳ nguy cấp 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IB 2 |
| Lớp sinh học | Aves 36 |
| Họ sinh học | Scolopacidae 36 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Choắt lớn mỏ vàng | Tringa guttifer | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Rẽ mỏ thìa | Calidris pygmaea | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Choắt mỏ cong lớn | Numenius arquata | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Rẽ bụng nâu | Calidris ferruginea | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Choắt chân đỏ | Tringa erythropus | — | — | — |
| Rẽ Giun Lớn | Gallinago nemoricola | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Rẽ giun á châu | Gallinago stenura | — | — | — |
| Choắt mỏ thằng đuôi đen | Limosa limosa | — | — | — |
| Choắt mỏ cong hông nâu | Numenius madagascariensis | — | — | — |
| Rẽ lớn ngực đốm | Calidris tenuirostris | — | — | — |
| Rẽ giun | Gallinago gallinago | — | — | — |
| Choắt chân màng lớn | Limnodromus semipalmatus | — | — | — |
| Rẽ gà | Scolopax rusticola | — | — | — |
| Choắt bụng trắng | Tringa ochropus | — | — | — |
| Choắt đốm đen | Tringa stagnatilis | — | — | — |
| Choắt mỏ thẳng đuôi vằn | Limosa lapponica | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Choắt mỏ cong bé | Numenius phaeopus | — | — | — |
| Choắt đốm đen | Tringa glareola | — | — | — |
| Choắt lớn | Tringa nebularia | — | — | — |
| Choắt nâu | Tringa totanus | — | — | — |
| Choắt nhỏ | Actitis hypoleucos | — | — | — |
| Rẽ khoang | Arenaria interpres | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Rẽ cổ hung | Calidris ruficollis | — | — | — |
| Choắt chân màng bé | Xenus cinereus | — | — | — |
| Rẽ đuôi nhọn | Calidris acuminata | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Rẽ cổ xám | Calidris alba | — | — | — |
| Rẽ lưng nâu | Calidris canutus | — | — | — |
| Choắt mỏ dài | Limnodromus scolopaceus | — | — | — |
| Rẽ cổ đỏ | Phalaropus lobatus | — | — | — |
| Rẽ trán trắng | Calidris alpina | — | — | — |
| Rẽ mỏ rộng | Calidris falcinellus | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Rẽ ngón dài | Calidris subminuta | — | — | — |
| Rẽ nhỏ | Calidris minuta | — | — | — |
| Rẽ lưng đen | Calidris temminckii | — | — | — |
| choắt lùn đuôi xám | Tringa brevipes | — | — | — |
| Rẽ ngực đốm | Calidris melanotos | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |
| Geoemydidae | 21 |