Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 40 loài thuộc họ sinh học Leiothrichidae.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (40).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài, LR - Ít nguy cấp — 2 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài, NE - Không đánh giá — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài, EN - Nguy cấp — 2 loài, LC - Ít quan tâm — 2 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 23 loài, Nhóm IB — 4 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 2 · LR - Ít nguy cấp 2 · EN - Nguy cấp 1 · NE - Không đánh giá 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 2 · EN - Nguy cấp 2 · LC - Ít quan tâm 2 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 23 · Nhóm IB 4 |
| Lớp sinh học | Aves 40 |
| Họ sinh học | Leiothrichidae 40 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Khướu đầu đen má xám | Trochalopteron yersini | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Khướu ngực đốm | Garrulax merulinus | LR - Ít nguy cấp | — | Nhóm IIB |
| Khướu đầu đen | Garrulax milleti | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Khướu ngọc linh | Trochalopteron ngoclinhense | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Mi núi bà | Crocias langbianis | — | — | Nhóm IB |
| Khướu konkakinh | Garrulax konkakinhensis | NE - Không đánh giá | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Kim oanh tai bạc | Leiothrix argentauris | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu bạc má | Garrulax chinensis | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu đuôi đỏ | Trochalopteron milnei | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Họa mi | Garrulax canorus | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu đầu trắng | Garrulax leucolophus | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu khoang cổ | Garrulax monileger | — | — | Nhóm IIB |
| Kim oanh mỏ đỏ | Leiothrix lutea | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu vằn đầu đen | Actinodura sodangorum | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Bò chiêu | Garrulax sannio | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu đầu xám | Garrulax vassali | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu ngực cam | Garrulax annamensis | — | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Khướu xám | Garrulax maesi | — | — | Nhóm IIB |
| Bò chao | Garrulax perspicillatus | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu lưng đỏ | Cutia legalleni | — | — | — |
| Khướu họng trắng | Garrulax albogularis | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu ngực đen | Garrulax pectoralis | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu má hung | Garrulax castanotis | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu bụng vàng | Garrulax gularis | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu mặt đỏ | Liocichla ripponi | — | — | — |
| Khướu cánh đỏ | Trochalopteron formosum | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu tai bác | Trochalopteron melanostigma | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu vảy | Trochalopteron squamatum | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu vằn | Trochalopteron subunicolor | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu lùn đuôi đỏ | Minla ignotincta | — | — | — |
| Khướu mặt đen | Trochalopteron affine | — | — | Nhóm IIB |
| Mi lưng hung | Heterophasia annectans | — | — | — |
| Mi đầu đen | Heterophasia desgodinsi | — | — | — |
| Khướu hông đỏ | Cutia nipalensis | — | — | — |
| Khướu lùn đuôi hung | Minla strigula | — | — | — |
| Khướu cằm hung | Garrulax rufogularis | — | — | — |
| Mi đuôi dài | Heterophasia picaoides | — | — | — |
| Khướu vằn vân nam | Actinodura ramsayi | — | — | — |
| Khướu ria mép | Garrulax cineraceus | — | — | — |
| Khướu vằn gáy xanh | Actinodura souliei | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |
| Geoemydidae | 21 |