Calidris temminckii (Leisler, 1812)
Rẽ lưng đen có tên khoa học Calidris temminckii (Leisler, 1812), thuộc họ Scolopacidae, bộ Charadriiformes, lớp Aves, giới Animalia.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 15 tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Ninh Bình, Hải Phòng, Hưng Yên, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Đắk Lắk và 7 địa phương khác.
Kích thước cơ thể: 13.5-15 cm: Cá thể trưởng thành ngoài mùa sinh sản. Gần giống các loài Rẽ thuộc giống Calidris nhưng cơ thể nhỏ hơn, gọn hơn, đuôi tương đối dài, phần trên cơ thể nâu xám tương đối đồng nhất, cánh điểm các chấm đen tương đối lớn, họng và bụng trắng nhạt, phần ngực xám nhạt, chân xanh vàng nhạt, mỏ ngắn đen nhạt. Con non: Gần giống cá thể trưởng thành ngoài mùa sinh sản nhưng thân, vai và cánh nâu hơn và điểm các sọc hung vàng nhạt.
Loài di cư, trú đông tương đối phổ biến
Sống tại các sinh cảnh đất ngập nước ngọt, ruộng lúa nước, các con sông lớn, hiếm khi ở vùng bãi bùn ngập triều, ghi nhận lên đến độ cao 450 m.
Sống theo đàn nhỏ hoặc đơn lẻ trong mùa di cư.
| Mối đe dọa được ghi nhận | Sự suy giảm quần thể · Mất môi trường sống |
| Giá trị của loài | Giá trị khoa học · Giá trị môi trường sinh thái |
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Quảng Ninh |
| Ninh Bình |
| Hải Phòng |
| Hưng Yên |
| Đà Nẵng |
| Quảng Ngãi |
| Gia Lai |
| Đắk Lắk |
| Khánh Hòa |
| Lâm Đồng |
| Hồ Chí Minh |
| Đồng Tháp |
| Vĩnh Long |
| Cần Thơ |
| Cà Mau |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Choắt lớn mỏ vàng | Tringa guttifer | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Rẽ mỏ thìa | Calidris pygmaea | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Choắt mỏ cong lớn | Numenius arquata | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Choắt chân đỏ | Tringa erythropus | — | — | — |
| Rẽ bụng nâu | Calidris ferruginea | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Choắt mỏ cong hông nâu | Numenius madagascariensis | — | — | — |
| Rẽ Giun Lớn | Gallinago nemoricola | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Choắt mỏ thằng đuôi đen | Limosa limosa | — | — | — |
| Rẽ giun á châu | Gallinago stenura | — | — | — |
| Rẽ gà | Scolopax rusticola | — | — | — |
| Rẽ giun | Gallinago gallinago | — | — | — |
| Choắt chân màng lớn | Limnodromus semipalmatus | — | — | — |