Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 21 loài thuộc họ sinh học Phasianidae.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (21).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 4 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 4 loài, LR - Ít nguy cấp — 2 loài, CR - Rất nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 5 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 3 loài, EN - Nguy cấp — 2 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IB — 9 loài, Nhóm IIB — 6 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 4 · VU - Sẽ nguy cấp 4 · LR - Ít nguy cấp 2 · CR - Rất nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 5 · NT - Sắp bị đe dọa 3 · EN - Nguy cấp 2 · CR - Cực kỳ nguy cấp 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IB 9 · Nhóm IIB 6 |
| Lớp sinh học | Aves 21 |
| Họ sinh học | Phasianidae 21 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Gà tiền mặt vàng | Polyplectron bicalcaratum | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Trĩ sao | Rheinardia ocellata | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Gà lôi lam mào trắng | Lophura edwardsi | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Công | Pavo muticus | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Gà lôi trắng | Lophura nycthemera | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Gà tiền mặt đỏ | Polyplectron germaini | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IB |
| Gà lôi hông tía | Lophura diardi | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Gà so ngực gụ | Arborophila chloropus | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Gà so cổ hung | Arborophila davidi | EN - Nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IB |
| Gà lôi tía | Tragopan temminckii | CR - Rất nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Trĩ đỏ | Phasianus colchicus | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Gà so họng trắng | Arborophila brunneopectus | — | — | Nhóm IIB |
| Gà so họng hung | Arborophila rufogularis | — | — | Nhóm IIB |
| Gà so ngực gụ | Arborophila charltonii | — | — | Nhóm IIB |
| Gà so họng đen | Arborophila torqueola | — | — | Nhóm IIB |
| Đa da | Francolinus pintadeanus | — | — | — |
| Cay nhật bản | Coturnix japonica | — | — | — |
| Gà rừng | Gallus gallus | — | — | — |
| Cay trung quốc | Synoicus chinensis | — | — | — |
| Gà so | Bambusicola fytchii | — | — | — |
| Cay ấn độ | Coturnix coromandelica | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |
| Geoemydidae | 21 |