Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 51 loài thuộc họ sinh học Apocynaceae.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (51).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 16 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 10 loài, CR - Rất nguy cấp — 8 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 5 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 16 · VU - Sẽ nguy cấp 10 · CR - Rất nguy cấp 8 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 5 · CR - Cực kỳ nguy cấp 1 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 51 |
| Họ sinh học | Apocynaceae 51 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Sữa lá còng | Alstonia rostrata | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Dây Mô | Ixodonerium annamense | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Lòng mực kontum | Wrightia dubia | EN - Nguy cấp | — | — |
| Ba gạc lá to | Rauvolfia cambodiana | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Phao lưới | Rauvolfia chaudocensis | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Ba gạc lá mỏng | Rauvolfia micrantha | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Thần Linh Lá Nhỏ | Kibatalia laurifolia | — | — | — |
| Ba Gạc Vòng | Rauvolfia verticillata | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Quản hoa yersin | Chonemorpha fragrans | EN - Nguy cấp | — | — |
| Sừng trâu to | Strophanthus wallichii | EN - Nguy cấp | — | — |
| Luân thùy | Spirolobium cambodianum | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Giom lá chụm | Melodinus fusiformis | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Xiro nam | Carissa spinarum | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Mần trây lông | Micrechites jacquetii | EN - Nguy cấp | — | — |
| Ba gạc hoa đỏ | Rauvolfia serpentina | CR - Rất nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cổ quạ | Trachelospermum asiaticum | EN - Nguy cấp | — | — |
| Song ly bengan | Dischidia bengalensis | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Dây nết nam | Epigynum cochinchinensis | EN - Nguy cấp | — | — |
| Ba gạc Việt Nam | Rauvolfia vietnamensis | EN - Nguy cấp | — | — |
| Dây bói cá lông | Urceola xylinabariopsoides | EN - Nguy cấp | — | — |
| Cam thảo đá bia | Telosma procumbens | EN - Nguy cấp | — | — |
| Tiết căn | Cynanchum acidum | EN - Nguy cấp | — | — |
| Trâm hùng | Cynanchum hooperianum | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cốp harmand | Kopsia harmandiana | — | — | — |
| Giom hòn bà | Melodinus honbaensis | EN - Nguy cấp | — | — |
| Dy gốt | Zygostelma benthamii | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Kiền tím | Campestigma purpurea | EN - Nguy cấp | — | — |
| Gai lân | Finlaysonia pierrei | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Hồ da nhỏ | Hoya minima | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Lài mực | Tabernaemontana granulosa | EN - Nguy cấp | — | — |
| Hồ da lá xoan | Hoya micrantha | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Dây cám pierre | Sarcolobus pierrei | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Luân | Vincetoxicum robinsonii | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Dị hùng xuân sơn | Heterostemma xuansonense | — | — | — |
| Cẩm cù hạnh | Hoya hanhiae | — | — | — |
| Vệ tuyền đồng nai | Telectadium dongnaiense | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Cẩm cù lộc | Hoya lockii | — | — | — |
| Cẩm cù sapa | Hoya sapaensis | — | — | — |
| Cẩm cù tam đảo | Hoya tamdaoensis | — | — | — |
| Sữa | Alstonia scholaris | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |
| Geoemydidae | 21 |