Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 26 loài thuộc họ sinh học Anatidae.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (26).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 4 loài, CR - Rất nguy cấp — 1 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 1 loài, LR - Ít nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 3 loài, EN - Nguy cấp — 2 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 2 loài, Nhóm IB — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 4 · CR - Rất nguy cấp 1 · DD - Thiếu dữ liệu 1 · LR - Ít nguy cấp 1 · NE - Không đánh giá 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 3 · EN - Nguy cấp 2 · CR - Cực kỳ nguy cấp 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 2 · Nhóm IB 1 |
| Lớp sinh học | Aves 26 |
| Họ sinh học | Anatidae 26 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Vịt đầu đen | Aythya baeri | DD - Thiếu dữ liệu | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Ngan cánh trắng | Asarcornis scutulata | CR - Rất nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Vịt mỏ nhọn | Mergus squamatus | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IIB |
| Le le khoang cổ | Nettapus coromandelianus | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Mồng két | Anas crecca | EN - Nguy cấp | — | — |
| Vịt mồng | Sarkidiornis melanotos | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Vịt đầu vàng | Mareca penelope | EN - Nguy cấp | — | — |
| Vịt mốc | Anas acuta | — | — | — |
| Le nâu | Dendrocygna javanica | — | — | — |
| Vịt trời | Anas poecilorhyncha | — | — | — |
| Vịt mỏ thìa | Spatula clypeata | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | — |
| Mòng két mày trắng | Anas querquedula | — | — | — |
| Vịt lưỡi liềm | Mareca falcata | — | — | — |
| Vịt uyên ương | Aix galericulata | — | — | — |
| Ngỗng trời | Anser anser | — | — | — |
| Vịt cổ xanh | Anas platyrhynchos | — | — | — |
| Vịt mào | Aythya fuligula | — | — | — |
| Vịt biển | Aythya marila | — | — | — |
| Vịt mặt trắng | Aythya nyroca | — | — | — |
| Vịt mỏ đỏ | Mergus serrator | — | — | — |
| Ngỗng ấn độ | Anser indicus | — | — | — |
| Vịt đầu đỏ | Aythya ferina | — | — | — |
| Vịt họng đỏ | Netta rufina | — | — | — |
| Vịt khoang | Tadorna tadorna | — | — | — |
| Vịt cánh trắng | Mareca strepera | — | — | — |
| Vịt vàng | Tadorna ferruginea | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |
| Geoemydidae | 21 |