Calidris acuminata (Horsfield, 1821)
| Danh mục | Tình trạng của loài |
|---|---|
| Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp — Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai tương đối gần. |
Rẽ đuôi nhọn có tên khoa học Calidris acuminata (Horsfield, 1821), thuộc họ Scolopacidae, bộ Charadriiformes, lớp Aves, giới Animalia.
Về hạng bảo tồn, loài được xếp VU - Sẽ nguy cấp theo Danh lục Đỏ IUCN.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 7 tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Ninh Bình, Hải Phòng, Hưng Yên, Lâm Đồng, Khánh Hòa, Hồ Chí Minh.
Loài đã được kiểm kê tại 1 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Hạng bảo tồn là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, khác với việc loài có nằm trong danh mục pháp lý hay không. Một loài có thể được xếp hạng mà chưa thuộc danh mục nào, và ngược lại.
| Nguồn đánh giá | Hạng | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp Vulnerable | Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai tương đối gần. |
Kích thước cơ thể: 17-22 cm: Cá thể trưởng thành ngoài mùa sinh sản. Thân trên xám vàng nhạt điểm các chấm đen, mỏ đen nhạt ngắn hơi cong xuống dưới, đỉnh đầu nâu đậm điểm các viền đen rõ rệt, viền mắt trắng nhạt, cổ và ngực điểm các sọc đen nhỏ, dưới bụng trắng, chân xanh nhạt đến vàng nhạt. Con non. Thân, đầu và phần ngực nâu vàng đậm, viền mắt và họng trắng nhạt.
Loài di cư, trú đông tương đối hiếm.
Sống tại các bãi lầy, cồn cát ven biển, các ao nuôi trồng thủy sản.
Sống theo đàn nhỏ hoặc đơn lẻ trong mùa di cư.
| Mối đe dọa được ghi nhận | Sự suy giảm quần thể · Mất môi trường sống |
| Giá trị của loài | Giá trị khoa học · Giá trị môi trường sinh thái |
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Quảng Ninh |
| Ninh Bình |
| Hải Phòng |
| Hưng Yên |
| Lâm Đồng |
| Khánh Hòa |
| Hồ Chí Minh |
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Xuân Thủy | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Ninh Bình |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Choắt lớn mỏ vàng | Tringa guttifer | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Rẽ mỏ thìa | Calidris pygmaea | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Choắt mỏ cong lớn | Numenius arquata | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Rẽ bụng nâu | Calidris ferruginea | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Choắt chân đỏ | Tringa erythropus | — | — | — |
| Choắt mỏ thằng đuôi đen | Limosa limosa | — | — | — |
| Rẽ giun á châu | Gallinago stenura | — | — | — |
| Rẽ Giun Lớn | Gallinago nemoricola | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Choắt mỏ cong hông nâu | Numenius madagascariensis | — | — | — |
| Rẽ gà | Scolopax rusticola | — | — | — |
| Choắt chân màng lớn | Limnodromus semipalmatus | — | — | — |
| Choắt bụng trắng | Tringa ochropus | — | — | — |