Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 21 loài thuộc họ sinh học Lamiaceae.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (21).
Sách Đỏ Việt Nam: CR - Rất nguy cấp — 4 loài, EN - Nguy cấp — 3 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 2 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | CR - Rất nguy cấp 4 · EN - Nguy cấp 3 · VU - Sẽ nguy cấp 2 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 2 · CR - Cực kỳ nguy cấp 1 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 21 |
| Họ sinh học | Lamiaceae 21 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Từ châu lá bắc | Callicarpa bracteata | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Tu Hú Chùm | Gmelina racemosa | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Chùa dù | Elsholtzia penduliflora | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Bình linh nghệ | Vitex ajugiflora | — | — | — |
| Kinh giới bông | Elsholtzia communis | EN - Nguy cấp | — | — |
| Cà diện | Karomia fragrans | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Hoa bông | Leucosceptrum canum | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Ngọc nữ Bắc bộ | Clerodendrum tonkinense | — | — | — |
| Kinh giới sần | Elsholtzia rugulosa | EN - Nguy cấp | — | — |
| Cách việt nam | Premna vietnamensis | — | — | — |
| Thuẫn vân nam | Scutellaria yunnanensis | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Hoa kino | Teucrium ornatum | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Cách balansa | Premna balansae | — | — | — |
| Tử châu petelot | Callicarpa petelotii | — | — | — |
| Cách chùm hẹp | Premna stenobotrys | — | — | — |
| Tử châu nhọn | Callicarpa acutidens | — | — | — |
| Râu mèo lông đen | Orthosiphon lanatus | — | — | — |
| Tử châu lá dài | Callicarpa longifolia | — | — | — |
| Tử châu lá to | Callicarpa macrophylla | — | — | — |
| Ngũ trảo | Vitex negundo | — | — | — |
| Tứ Châu Cuống Ngắn | Callicarpa brevipes | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Geoemydidae | 21 |