Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 21 loài thuộc họ sinh học Geoemydidae.
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 4 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 3 loài, CR - Rất nguy cấp — 2 loài. Danh lục Đỏ IUCN: CR - Cực kỳ nguy cấp — 11 loài, EN - Nguy cấp — 6 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 2 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 14 loài, Nhóm IB — 6 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 4 · VU - Sẽ nguy cấp 3 · CR - Rất nguy cấp 2 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | CR - Cực kỳ nguy cấp 11 · EN - Nguy cấp 6 · NT - Sắp bị đe dọa 2 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 14 · Nhóm IB 6 |
| Họ sinh học | Geoemydidae 21 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Rùa đất âu-ham | Cyclemys oldhamii | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IIB |
| Rùa hộp bua-rê | Cuora bourreti | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Rùa hộp trán vàng | Cuora galbinifrons | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Rùa đẹp | Cuora cyclornata | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Rùa ba-ta-gua miền nam | Batagur affinis | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Rùa sa nhân | Cuora mouhotii | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IIB |
| Rùa đất lớn | Heosemys grandis | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Rùa răng | Heosemys annandalii | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Rùa ba gờ | Malayemys subtrijuga | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Rùa Câm | Mauremys mutica | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Rùa hộp lưng đen | Cuora amboinensis | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IIB |
| Rùa Đất Spengler | Geoemyda spengleri | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IIB |
| Rùa trung bộ | Mauremys annamensis | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Rùa hộp trán vàng miền Nam | Cuora picturata | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Rùa đất pulkin | Cyclemys pulchristriata | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IIB |
| Rùa cổ sọc | Mauremys sinensis | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Rùa cổ bự | Siebenrockiella crassicollis | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IIB |
| Rùa dứa | Cyclemys dentata | — | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Rùa bốn mắt | Sacalia quadriocellata | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Rùa đất atripon | Cyclemys atripons | — | — | Nhóm IIB |
| Rùa đầm cổ đỏ | Mauremys nigricans | — | — | Nhóm IIB |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |