Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 26 loài thuộc họ sinh học Gekkonidae.
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 10 loài, EN - Nguy cấp — 5 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 3 loài, LC - Ít quan tâm — 2 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IB — 1 loài, Nhóm IIB — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 10 · EN - Nguy cấp 5 · CR - Cực kỳ nguy cấp 3 · LC - Ít quan tâm 2 · NT - Sắp bị đe dọa 1 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IB 1 · Nhóm IIB 1 |
| Họ sinh học | Gekkonidae 26 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Thạch sùng ngón tà kú | Cyrtodactylus takouensis | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Tắc Kè hoa | Gekko gecko | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Tắc kè đuôi vàng | Cnemaspis psychedelica | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Thạch sùng ngón ô-ta | Cyrtodactylus otai | — | EN - Nguy cấp | — |
| Thằn lằn ngón Cao Văn Sung | Cyrtodactylus caovansungi | — | EN - Nguy cấp | — |
| Tắc kè ri-vơ | Gekko reevesii | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Thạch sùng ngón bà đen | Cyrtodactylus badenensis | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Thạch sùng ngón mắt đen | Cyrtodactylus nigriocularis | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Thạch sùng ngón gia lai | Cyrtodactylus gialaiensis | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Tắc kè bà đen | Gekko badenii | — | EN - Nguy cấp | — |
| Tắc kè đuôi trắng | Cnemaspis caudanivea | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Tắc kè bâu-len-giơ | Cnemaspis | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Thằn lằn đá, con lang | Gekko grossmanni | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Thằn lằn ngón phú quốc | Cyrtodactylus phuquocensis | — | EN - Nguy cấp | — |
| Thạch sùng ngón bích ngân | Cyrtodactylus bichnganae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Thạch sùng ngón grismer | Cyrtodactylus grismeri | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Thạch sùng ngón hương sơn | Cyrtodactylus huongsonensis | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Thạch sùng ngón huỳnh | Cyrtodactylus huynhi | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Thạch sùng lá tạo | Dixonius taoi | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Tắc kè russelltrain | Gekko russelltraini | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Tắc kè tà kú | Gekko takouensis | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Tắc kè việt nam | Gekko vietnamensis | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Thằn lằn Cát Tiên | Hemiphyllodactylus cattien | — | — | — |
| Tắc kè Cát Tiên | Cyrtodactylus cattienensis | — | — | — |
| Thằn lằn ngón Núi Chúa | Cyrtodactylus sangi | — | — | — |
| Thạch sùng lá Aaronbauer | Dixonius aaronbaueri | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |
| Geoemydidae | 21 |