Tringa brevipes (Vieillot, 1816)
choắt lùn đuôi xám có tên khoa học Tringa brevipes (Vieillot, 1816), thuộc họ Scolopacidae, bộ Charadriiformes, lớp Aves, giới Animalia.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 15 tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hà Nội, Ninh Bình, Hưng Yên, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Gia Lai và 7 địa phương khác.
Kích thước cơ thể: 24-27 cm: Cá thể trưởng thành ngoài mùa sinh sản. Phần trên cơ thể xám, hai bên đầu và ngực trên xám nhạt, viền mắt trắng, mỏ tương đối to và thẳng với nửa gần mũi vàng nhạt, họng và phần dưới cơ thể trắng, chân vàng. Cá thể trưởng thành trong bộ lông sinh sản: Họng và hai bên cổ điểm các sọc xám nhạt, hai bên sườn điểm các viền đen nhạt. Con non: Gần giống cá thể trưởng thành ngoài mùa sinh sản nhưng phần trên cơ thể và cánh điểm các chấm trắng rõ rệt.
Loài di cư, trú đông không phổ biến.
Sống tại các vùng đầm lầy, cát ven biển, vùng bờ biển có các rải đá.
Sống đơn lẻ hoặc theo đàn nhỏ.
| Mối đe dọa được ghi nhận | Buôn bán, tiêu thụ trái phép · Mất môi trường sống · Sự suy giảm quần thể |
| Giá trị của loài | Giá trị khoa học · Giá trị môi trường sinh thái |
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Quảng Ninh |
| Hà Nội |
| Ninh Bình |
| Hưng Yên |
| Quảng Trị |
| Huế |
| Đà Nẵng |
| Gia Lai |
| Đắk Lắk |
| Lâm Đồng |
| Hồ Chí Minh |
| Đồng Tháp |
| Vĩnh Long |
| Cần Thơ |
| Cà Mau |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Choắt lớn mỏ vàng | Tringa guttifer | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Rẽ mỏ thìa | Calidris pygmaea | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Choắt mỏ cong lớn | Numenius arquata | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Choắt chân đỏ | Tringa erythropus | — | — | — |
| Rẽ bụng nâu | Calidris ferruginea | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Choắt mỏ cong hông nâu | Numenius madagascariensis | — | — | — |
| Rẽ Giun Lớn | Gallinago nemoricola | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Choắt mỏ thằng đuôi đen | Limosa limosa | — | — | — |
| Rẽ giun á châu | Gallinago stenura | — | — | — |
| Rẽ gà | Scolopax rusticola | — | — | — |
| Rẽ giun | Gallinago gallinago | — | — | — |
| Choắt chân màng lớn | Limnodromus semipalmatus | — | — | — |