Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 44 loài thuộc họ sinh học Accipitridae.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (44).
Sách Đỏ Việt Nam: NE - Không đánh giá — 3 loài, CR - Rất nguy cấp — 2 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài, LR - Ít nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 11 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 3 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 2 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 38 loài, Nhóm IB — 4 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | NE - Không đánh giá 3 · CR - Rất nguy cấp 2 · VU - Sẽ nguy cấp 2 · LR - Ít nguy cấp 1 · EN - Nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 11 · NT - Sắp bị đe dọa 3 · VU - Sẽ nguy cấp 2 · CR - Cực kỳ nguy cấp 2 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 38 · Nhóm IB 4 |
| Lớp sinh học | Aves 44 |
| Họ sinh học | Accipitridae 44 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Diều ăn ong | Pernis ptilorhynchus | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Diều cá đầu xám | Icthyophaga ichthyaetus | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Đại bàng đen | Aquila clanga | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Ưng xám | Accipiter badius | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Ưng ấn độ | Accipiter trivirgatus | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Ưng Nhật Bản | Tachyspiza gularis | — | — | Nhóm IIB |
| Diều hoa miến điện | Spilornis cheela | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Đại bàng đầu nâu | Aquila heliaca | CR - Rất nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Diều cá bé | Icthyophaga humilis | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Đại bàng đầu trọc | Aegypius monachus | LR - Ít nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Kền kền Ben gan | Gyps bengalensis | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Diều hâu | Milvus migrans | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Ó tai | Sarcogyps calvus | NE - Không đánh giá | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Diều đầu trắng | Circus spilonotus | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Diều trắng | Elanus caeruleus | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Diều đen | Spizaetus tyrannus | — | — | — |
| Ưng nhật bản | Accipiter gularis | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Ưng bụng hung | Accipiter virgatus | — | — | Nhóm IIB |
| Diều lửa | Haliastur indus | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Đại bàng mã lai | Ictinaetus malayensis | — | — | Nhóm IIB |
| Diều đầu nâu | Nisaetus cirrhatus | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Diều mào | Aviceda leuphotes | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Ưng mày trắng | Accipiter nisus | — | — | Nhóm IIB |
| Diều ấn độ | Butastur indicus | — | — | Nhóm IIB |
| Diều mướp | Circus melanoleucos | — | — | Nhóm IIB |
| Đại bàng biển bụng trắng | Haliaeetus leucogaster | — | — | Nhóm IIB |
| Diều núi | Nisaetus nipalensis | — | — | Nhóm IIB |
| Đại bàng bụng hung | Lophotriorchis kienerii | — | — | Nhóm IIB |
| Diều đầu xám | Circus aeruginosus | — | — | Nhóm IIB |
| Ưng lưng đen | Accipiter soloensis | — | — | Nhóm IIB |
| Diều xám | Butastur liventer | — | — | Nhóm IIB |
| Ưng lớn | Accipiter gentilis | — | — | Nhóm IIB |
| Diều hoa jerdon | Aviceda jerdoni | — | — | Nhóm IIB |
| Diều ngón ngắn | Circaetus gallicus | — | — | Nhóm IIB |
| Đại bàng nâu | Aquila rapax | — | — | Nhóm IIB |
| Diều hen | Circus cyaneus | — | — | Nhóm IIB |
| Đại bàng má trắng | Aquila fasciata | — | — | Nhóm IIB |
| Đại bàng hung | Aquila nipalensis | — | — | Nhóm IIB |
| Diều nhật bản | Buteo burmanicus | — | — | Nhóm IIB |
| Đại bàng đầu hung | Aquila chrysaetos | — | — | Nhóm IIB |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |
| Geoemydidae | 21 |