Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 22 loài thuộc họ sinh học Rhacophoridae.
Phân bố theo lớp sinh học: Amphibia (22).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: EN - Nguy cấp — 8 loài, LC - Ít quan tâm — 6 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 3 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 3 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp 8 · LC - Ít quan tâm 6 · DD - Thiếu dữ liệu 3 · VU - Sẽ nguy cấp 3 · NT - Sắp bị đe dọa 1 |
| Lớp sinh học | Amphibia 22 |
| Họ sinh học | Rhacophoridae 22 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Ếch cây cựa | Rhacophorus calcaneus | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch cây sần bắc bộ | Theloderma corticale | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Ếch cây phê | Zhangixalus feae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Nhái cây quang | Gracixalus quangi | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Ếch cây sần hai màu | Theloderma bicolor | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Nhái cây sừng | Gracixalus supercornutus | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Ếch cây sần ryabov | Theloderma ryabovi | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch cây he-len | Rhacophorus helenae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch cây sần trá hình | Theloderma palliatum | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch cây sần nhẵn | Theloderma laeve | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Nhái cây quyết | Gracixalus quyeti | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Nhái cây nhỏ đá vôi | Liuixalus calcarius | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch cây ma cà rồng | Rhacophorus vampyrus | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch cây sần mảnh | Theloderma petilum | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Nhái cây gai | Gracixalus lumarius | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch cây sần an-na | Theloderma annae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Nhái cây jinxiu | Gracixalus jinxiuensis | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Ếch cây sần sương mù | Theloderma nebulosum | — | EN - Nguy cấp | — |
| Nhái cây Bà Nà | Kurixalus banaensis | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Nhái cây Lâm Viên | Raorchestes gryllus | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Ếch cây sần Trường Sơn | Theloderma truongsonense | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Nhái cây việt nam | Feihyla palpebralis | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |
| Geoemydidae | 21 |