Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 23 loài thuộc họ sinh học Rubiaceae.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (23).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 9 loài, EN - Nguy cấp — 2 loài, LC - Ít lo ngại — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 4 loài, LC - Ít quan tâm — 1 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 9 · EN - Nguy cấp 2 · LC - Ít lo ngại 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 4 · LC - Ít quan tâm 1 · EN - Nguy cấp 1 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 23 |
| Họ sinh học | Rubiaceae 23 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Xương cá | Psydrax dicoccos | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Chim trích | Benkara depauperata | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Kỳ nam | Hydnophytum formicarum | EN - Nguy cấp | — | — |
| Ái lợi | Alleizettella rubra | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Cà phê Đồng Nai | Coffea ebracteolata | LC - Ít lo ngại | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Xuân tôn Phú Quốc | Discospermum quocensis | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Dành dành Việt Nam | Ridsdalea vietnamensis | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Bạc cách | Leptomischus primuloides | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Ổ kiến gai | Myrmecodia tuberosa | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Xuân tôn | Xantonneopsis robinsonii | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Nhĩ đài | Xanthophytum attopevense | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cà phê Arabica | Coffea arabica | — | EN - Nguy cấp | — |
| Xú Hương Bidoup | Lasianthus bidoupensis | — | — | — |
| Ba Kích | Gynochthodes officinalis | EN - Nguy cấp | — | — |
| Găng Nam Bộ | Aidia cochinchinensis | — | — | — |
| Mãi táp | Aidia pycnantha | — | — | — |
| Găng vàng hai hạt | Canthium dicoccum | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Hoắc Quang | Wendlandia tinctoria | — | — | — |
| Trèn Phú Quốc | Tarenna quocensis | — | — | — |
| Mu Rê Bắc | Mouretia tonkinensis | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Dọt sành Bắc bộ | Pavetta tonkinensis | — | — | — |
| An điền Phú Quốc | Hedyotis prostrata | — | — | — |
| An Điền Lecomte | Oldenlandia lecomtei | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |
| Geoemydidae | 21 |