Họ Acroporidae
Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 43 loài thuộc họ sinh học Acroporidae.
Phân bố theo lớp sinh học: Anthozoa (43).
Cơ cấu 43 loài trong nhóm
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Lớp sinh học | Anthozoa 43 |
| Họ sinh học | Acroporidae 43 |
Danh sách loài (trang 1/2)
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| San hô | Acropora donei | — | — | — |
| San hô | Acropora horrida | — | — | — |
| San hô | Acropora nana | — | — | — |
| San hô | Acropora polystoma | — | — | — |
| San hô | Acropora florida | — | — | — |
| San hô đài loan | Acropora formosa | — | — | — |
| San hô | Acropora globiceps | — | — | — |
| San hô | Acropora microclados | — | — | — |
| San hô | Acropora nobilis | — | — | — |
| San hô | Acropora teres | — | — | — |
| San hô | Acropora vaughani | — | — | — |
| San hô | Acropora verweyi | — | — | — |
| San hô | Montipora angulata | — | — | — |
| San hô | Montipora caliculata | — | — | — |
| San hô | Montipora hodgsoni | — | — | — |
| San hô | Montipora verruculosus | — | — | — |
| San hô cành | Acropora aculeus | — | — | — |
| San hô cành | Acropora acuminata | — | — | — |
| San hô | Acropora aspera | — | — | — |
| San hô | Acropora austera | — | — | — |
| San hô | Acropora cerealis | — | — | — |
| San hô | Acropora divaricata | — | — | — |
| San hô | Acropora hyacinthus | — | — | — |
| San hô | Acropora listeri | — | — | — |
| San hô | Acropora millepora | — | — | — |
| San hô | Acropora paniculata | — | — | — |
| San hô | Acropora tenuis | — | — | — |
| San hô | Alveopora marionensis | — | — | — |
| San hô | Isopora cuneata | — | — | — |
| San hô | Montipora crassituberculata | — | — | — |
| San hô | Montipora delicatula | — | — | — |
| San hô | Montipora turtlensis | — | — | — |
| San hô | Acropora dendrum | — | — | — |
| San hô | Acropora jacquelineae | — | — | — |
| San hô | Acropora tenella | — | — | — |
| San hô | Alveopora allingi | — | — | — |
| San hô | Alveopora verrilliana | — | — | — |
| San hô Việt nam | Montipora vietnamensis | — | — | — |
| San hô cành | Acropora anthocercis | — | — | — |
| San hô | Alveopora spongiosa | — | — | — |
Họ sinh học khác
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |
| Geoemydidae | 21 |
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu loài thuộc họ sinh học Acroporidae?
Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 43 loài. Các họ có nhiều loài nhất: Acroporidae (43 loài). Đây là số loài đã được lập hồ sơ trong cơ sở dữ liệu, không phải toàn bộ số loài đã biết trong tự nhiên.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đa dạng sinh học 2008
- Xem thêm: tra cứu đa dạng sinh học, danh sách khu bảo tồn thiên nhiên.
