Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 37 loài thuộc họ sinh học Fagaceae.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (37).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 22 loài, EN - Nguy cấp — 11 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 16 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 4 loài, EN - Nguy cấp — 3 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 3 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 22 · EN - Nguy cấp 11 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 16 · NT - Sắp bị đe dọa 4 · EN - Nguy cấp 3 · DD - Thiếu dữ liệu 3 · VU - Sẽ nguy cấp 2 · CR - Cực kỳ nguy cấp 1 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 37 |
| Họ sinh học | Fagaceae 37 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Sồi ba cạnh | Trigonobalanus verticillata | EN - Nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Dẻ Lỗ | Lithocarpus fenestratus | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cà ổi lá đa | Castanopsis tessellata | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Dẻ Quả Vát | Lithocarpus truncatus | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Sồi guồi | Quercus langbianensis | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Dẻ hạnh nhân | Lithocarpus amygdalifolius | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Dẻ Bán Cầu | Lithocarpus corneus | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Dẻ đấu đứng | Lithocarpus elegans | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Dẻ phảng | Castanopsis cerebrina | EN - Nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Dẻ quả núm | Lithocarpus litseifolius | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Sồi Sim | Quercus glauca | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Sồi đầu to | Quercus macrocalyx | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cà ổi vọng phu | Castanopsis ferox | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cà Ổi Sa Pa | Castanopsis lecomtei | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cà Ổi Đỏ | Castanopsis purpurella | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Dẻ Bắc Giang | Lithocarpus bacgiangensis | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Sồi Đá Lá Mác | Lithocarpus balansae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Sồi đá tuyên quang | Lithocarpus bonnetii | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Dẻ xe | Lithocarpus harmandii | EN - Nguy cấp | — | — |
| Sồi Bông Nhiều | Lithocarpus polystachyus | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Dẻ cau lông trắng | Lithocarpus vestitus | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Sồi Đĩa | Quercus platycalyx | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Sồi cánh | Fagus sinensis | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Sồi quả chuông | Lithocarpus longipedicellatus | EN - Nguy cấp | — | — |
| Sồi quang | Quercus chrysocalyx | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Sồi duối | Quercus setulosa | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cà ổi quả to | Castanopsis kawakamii | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Dẻ quả tròn | Lithocarpus sphaerocarpus | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Sồi đen | Quercus variabilis | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cà ổi nhỏ | Castanopsis carlesii | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cà ổi đài loan | Castanopsis formosana | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Sồi Braian | Quercus braianensis | — | EN - Nguy cấp | — |
| Sồi Lá Tre | Quercus bambusifolia | — | EN - Nguy cấp | — |
| Dẻ Phảng | Lithocarpus cerebrinus | EN - Nguy cấp | — | — |
| Cà ổi lá đỏ | Castanopsis hystrix | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Dẻ hòn giao | Lithocarpus hongiaoensis | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Sồi Bidoup | Quercus bidoupensis | — | EN - Nguy cấp | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |
| Geoemydidae | 21 |