Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 25 loài thuộc họ sinh học Annonaceae.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (25).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 8 loài, EN - Nguy cấp — 5 loài, CR - Rất nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 5 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 8 · EN - Nguy cấp 5 · CR - Rất nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 5 · VU - Sẽ nguy cấp 1 · NT - Sắp bị đe dọa 1 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 25 |
| Họ sinh học | Annonaceae 25 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Nhọc Trái Khớp Lá Thuôn | Disepalum plagioneurum | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Màu Cau Trắng | Goniothalamus macrocalyx | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Mạo đài thorel | Mitrephora tomentosa | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| (Cây) Đội Mũ | Mitrephora calcarea | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Giền trắng | Xylopia pierrei | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Bổ Béo Đen | Goniothalamus vietnamensis | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Quả đầu ngỗng | Anaxagorea luzonensis | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Nhọc trái khớp lá mác | Disepalum petelotii | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Giác đế tam đảo | Goniothalamus takhtajanii | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Thuốc thượng | Phaeanthus vietnamensis | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Quần đầu hoa sớm | Polyalthia praeflorens | EN - Nguy cấp | — | — |
| Thâu lĩnh | Alphonsea tonquinensis | — | — | — |
| Móng rồng mỏ nhọn | Artabotrys tetramerus | EN - Nguy cấp | — | — |
| Liên tràng (hình chỉ) | Drepananthus filiformis | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Huyệt hùng Việt Nam | Uvaria huana | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Bát đài trung bộ | Cyathocalyx annamensis | — | — | — |
| Giác đế bân | Goniothalamus banii | — | — | — |
| Móng rồng tái | Artabotrys pallens | — | — | — |
| Nhọc việt nam | Monoon vietnamensis | — | — | — |
| Móng rồng đài lớn | Artabotrys phuongianus | — | — | — |
| Dù dẻ lông | Uvaria hahnii | — | — | — |
| Móng rồng nhiều hoa | Artabotrys hienianus | — | — | — |
| Công chúa đồng | Artabotrys aereus | — | — | — |
| Bình bát nước | Annona glabra | — | — | — |
| Tháp hình nhiều hoa | Orophea multiflora | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |
| Geoemydidae | 21 |