Calidris alpina (Linnaeus, 1758)
Rẽ trán trắng có tên khoa học Calidris alpina (Linnaeus, 1758), thuộc họ Scolopacidae, bộ Charadriiformes, lớp Aves, giới Animalia.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 18 tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Ninh Bình, Hải Phòng, Hưng Yên, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng và 10 địa phương khác.
Loài đã được kiểm kê tại 1 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Kích thước cơ thể: 17-21 cm: Cá thể trưởng thành ngoài mùa sinh sản. Phần trên cơ thể xám nhạt, viền mắt trắng, ngắn, phần dưới cơ thể trắng, mỏ và chân đen tương đối ngắn, cổ và phần ngực trên nâu đậm với các sọc nhỏ. Cá thể trưởng thành trong bộ lông sinh sản: Phần dưới bụng có mảng đen lớn, gáy và bả vai hung nhẹ. Con non: Đầu, cổ và phần ngực trên nâu nhạt, gáy, ngực và bụng có các sọc đen. Khi bay phía trên đuôi đen, bụng và phần dưới cánh trắng.
Loài di cư, trú đông tương đối phổ biến.
Sống tại các bãi lầy ven biển, cồn cát, các ao nuôi trồng thủy sản, dọc các con sông lớn.
Sống theo đàn trung bình đến lớn.
| Mối đe dọa được ghi nhận | Sự suy giảm quần thể · Mất môi trường sống |
| Giá trị của loài | Giá trị khoa học · Giá trị môi trường sinh thái |
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Quảng Ninh |
| Ninh Bình |
| Hải Phòng |
| Hưng Yên |
| Hà Tĩnh |
| Quảng Trị |
| Huế |
| Đà Nẵng |
| Quảng Ngãi |
| Gia Lai |
| Đắk Lắk |
| Khánh Hòa |
| Lâm Đồng |
| Hồ Chí Minh |
| Đồng Tháp |
| Vĩnh Long |
| Cần Thơ |
| Cà Mau |
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Xuân Thủy | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Ninh Bình |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Choắt lớn mỏ vàng | Tringa guttifer | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Rẽ mỏ thìa | Calidris pygmaea | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Choắt mỏ cong lớn | Numenius arquata | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Choắt chân đỏ | Tringa erythropus | — | — | — |
| Rẽ bụng nâu | Calidris ferruginea | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Choắt mỏ cong hông nâu | Numenius madagascariensis | — | — | — |
| Rẽ Giun Lớn | Gallinago nemoricola | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Choắt mỏ thằng đuôi đen | Limosa limosa | — | — | — |
| Rẽ giun á châu | Gallinago stenura | — | — | — |
| Rẽ gà | Scolopax rusticola | — | — | — |
| Rẽ giun | Gallinago gallinago | — | — | — |
| Choắt chân màng lớn | Limnodromus semipalmatus | — | — | — |