Thuốc trị bọ xít muỗi trên chè

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 26 thuốc đã đăng ký trị bọ xít muỗi trên chè. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

26Thuốc đã đăng ký
19Hoạt chất
8Nhóm kháng thuốc
1–7Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Bọ xít muỗi rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Avermectin B1b, Emamectin benzoate, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Abamectin, Emamectin benzoate Avermectin B1a
IRAC UNMoA chưa xác địnhMatrine, Azadirachtin, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
IRAC 21BỨc chế phức hợp I METIRotenone
IRAC 11APhá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùngBacillus thuringiensis var. kurstaki
IRAC 4AChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Dinotefuran
IRAC 9BĐiều tiết kênh TRPV chordotonal organPymetrozine
IRAC 16Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1Buprofezin
IRAC 3AĐiều tiết kênh NatriPyrethrins, Etofenprox min

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho chè.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Actimax 50WG
Công ty CP Hợp Trí Summit
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.06 % (5 g/ 8 lít nước)7 ngàyGHS 4
Agassi 55EC
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Abamectin 54g/l + Azadirachtin 1g/l100-150 ml/ha7 ngàyGHS 3
Agtemex 5WP
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%0.15 – 0.18 kg/ha7 ngàyGHS 4
Amara 55EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l0.05% (4ml/ 8 lít nước7 ngàyGHS 5
Anisaf SH-01 2SL
Viện nghiên cứu đào tạo và tư vấn khoa học công nghệ (I...
Polyphenol chiết xuất từ Bồ kết (Gleditschia australis), Hy thiêm (Sie...50ml/ 8 lít nước3 ngàyGHS 5
Aphophis 5EC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Biosun 3EW
Công ty TNHH Nông Sinh
Pyrethrins 2.5% + Rotenone 0.5%0.13%1 ngàyGHS 4
Comda 250EC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Emamectin benzoate 5 g/l + Petroleum spray oil 245 g/l0.25 – 0.45 lít/ha3 ngày
Dipel 6.4WG
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Bacillus thuringiensis var. kurstaki400 - 600 g/ha Không khuyến cáo GHS 5
Dylan 2EC
Công ty CP Nicotex
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.03 - 0.04%5 ngàyGHS 5
Emaben 3.6WG
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Emamectin benzoate0.012% - 0.016%7 ngàyGHS 4
Eska 250EC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Emamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 245g/l250 - 300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Limater 7.5EC
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Rotenone0.07 - 0.10 %2 ngàyGHS 4
Map Winner 5WG
Map Pacific PTE Ltd
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)80 g/ha7 ngày
Miktin 3.6EC
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
Abamectin0.05 – 0.06 %5 ngàyGHS 4
Miktox 2.0EC
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
Abamectin 1.8% + Matrine 0.2%0.03 %5 ngàyGHS 4
Oshin 100SL
Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions, Inc.
Dinotefuran (min 89%)0.3 lít/ha5 ngàyGHS 5
Profezin 400SC
Công ty Cổ phần Hóc Môn
Buprofezin (min 98%)0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Rayzin 25WP
Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng
Pymetrozine0.75 kg/ha7 ngàyGHS 5
Redconfi 30EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Emamectin benzoate 29g/l + Matrine 1g/l0.1 – 0.2 lít/ha5 ngày
Rholam Super 50SG
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Emamectin benzoate 48g/kg + Matrine 2g/kg100 – 200 g/ha7 ngàyGHS 4
Sarkozy 0.3EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Azadirachtin0.2 - 0.5 lít/ha5 ngàyGHS 5
Trebon 10EC
Mitsui Chemicals Agro, Inc.
Etofenprox min 96%0.7 lít/ha7 ngàyGHS 5
Tungmectin 5WG
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.25 kg/ha7 ngàyGHS 4
Vimatrine 0.6SL
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Oxymatrine0.4 - 0.8 lít/ha3 ngàyGHS 5
Vineem 1500EC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Azadirachtin1.0 - 1.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị bọ xít muỗi trên chè, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 1 ngày đến 7 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ