Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 15 thuốc đã đăng ký trị rệp sáp trên cam. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Rệp sáp rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 23 | Ức chế acetyl CoA carboxylase | Spirotetramat |
| IRAC 6 | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) | Avermectin B1b, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Emamectin benzoate Avermectin B1a, Emamectin benzoate |
| IRAC 16 | Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1 | Buprofezin |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Matrine |
| IRAC 10B | Ức chế sinh trưởng nhện CHS1 | Etoxazole |
| IRAC 21B | Ức chế phức hợp I METI | Rotenone |
| IRAC 7C | Mimics Juvenile hormone (Giả hoocmon trẻ) | Pyriproxyfen |
| IRAC 9D | Điều tiết kênh TRPV chordotonal organ | Afidopyropen |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho cam.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Agilatus 1EC Công ty TNHH VT NN Phương Đông | Celastrus angulatus | 0.05 - 0.07 % | 7 ngày | GHS 5 |
| Agtemex 5WP Công ty CP BVTV An Hưng Phát | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Applaud 25SC Công ty TNHH Nichino Việt Nam | Buprofezin (min 98%) | 7 – 10 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 5 |
| Etomat 450SC Công ty TNHH Sunwa | Etoxazole 150 g/l + Spirotetramat 300g/l | 0.0625% | 7 ngày | GHS 5 |
| Hello 700WG Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Buprofezin (min 98%) | 0.04-0.06% | 7 ngày | GHS 5 |
| July 5EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 400 ml/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| July 5WG Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 400 g/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Kimcis 20EC Công ty CP Nông dược Agriking | Emamectin benzoate 10 g/l + Matrine 10 g/l | 0.05-0.1% | 5 ngày | GHS 4 |
| Lekima 100EC Công ty CP BMC Việt Nam | Pyriproxyfen | 0.15% | 5 ngày | GHS 5 |
| Limater 7.5EC Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông | Rotenone | 0.07 - 0.10 % | 2 ngày | GHS 4 |
| Mallot 50DC BASF Vietnam Co., Ltd. | Afidopyropen | 0.16% | 7 ngày | GHS 5 |
| MDSpiro 330SC Công ty CP Mạnh Đan | Buprofezin 220 g/l + Spirotetramat 110 g/l | 0.03% | 5 ngày | GHS 5 |
| Monaco 500SC Công ty TNHH ADU Việt Nam | Spirotetramat | 0.05% | 5 ngày | GHS 5 |
| Movento 150 OD Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Spirotetramat | 0.075 - 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Ramat 120SC Công ty CP Global Farm | Spirotetramat | 0.1% | 5 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |