Thuốc trị sâu đục quả trên vải

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 21 thuốc đã đăng ký trị sâu đục quả trên vải. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

21Thuốc đã đăng ký
13Hoạt chất
6Nhóm kháng thuốc
1–7Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Sâu đục quả rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Abamectin, Emamectin benzoate, Avermectin B1b, Emamectin benzoate (Avermectin B1a
IRAC 11APhá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùngBacillus thuringiensis var.kurstaki, Bacillus thuringiensis, Bacillus thuringiensis var. kurstaki
IRAC UNMoA chưa xác địnhMatrine, Azadirachtin
IRAC 28Điều tiết thụ thể RyanodineFlubendiamide
IRAC 5Cảm ứng thụ thể nAChR Site ISpinosad
IRAC 21BỨc chế phức hợp I METIRotenone

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho vải.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
ABT 2WP
Công ty TNHH Nông Sinh
Abamectin 9g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 11g/kg7 – 10 g/ 10 lít nước3 ngàyGHS 5
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Agilatus 1EC
Công ty TNHH VT NN Phương Đông
Celastrus angulatus0.05 - 0.07 %7 ngàyGHS 5
Azaba 0.8EC
Công ty TNHH Nông Sinh
Abamectin 0.5% + Azadirachtin 0.3%0.15 – 0.20 %3 ngàyGHS 5
Delfin WG (32 BIU)
Công ty TNHH Việt Thắng Hà Nội
Bacillus thuringiensis var.kurstaki0.5 - 1.5 kg/ha1 ngày
Dylan 2EC
Công ty CP Nicotex
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.03 - 0.04%5 ngàyGHS 5
Emaben 3.6WG
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Emamectin benzoate0.012% - 0.016%7 ngàyGHS 4
Javitin 100WP
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Abamectin80 - 100 g/ha7 ngàyGHS 3
Kuraba WP
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Abamectin 0.1% + Bacillus thuringiensis0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyGHS 5
Limater 7.5EC
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Rotenone0.07 - 0.10 %2 ngàyGHS 4
Megamectin 20EC
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Abamectin0.18%7 ngàyGHS 4
Miktin 3.6EC
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
Abamectin0.05 – 0.06 %5 ngàyGHS 4
Miktox 2.0EC
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
Abamectin 1.8% + Matrine 0.2%0.03 %5 ngàyGHS 4
Nimbus 6.0EC
Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai
Abamectin75 - 150 ml/ ha7 ngàyGHS 3
Phumai 3.6EC
Công ty CP Đầu Tư KTNN và PTNT Trung Ương
Abamectin150-300ml/ha7 ngàyGHS 4
Rice NP 47SC
Công ty TNHH TM Nông Phát
Abamectin 22g/l + Spinosad 25g/l0.06%7 ngàyGHS 4
Takumi 20SC
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
Flubendiamide0.025%7 ngàyGHS 5
Takumi 20WG
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
Flubendiamide0.025%7 ngàyGHS 5
Tasieu 1.9EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Emamectin benzoate0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Thuricide HP
Công ty TNHH Việt Thắng
Bacillus thuringiensis var.kurstaki0.3 - 1.0 kg/ha1 ngày
Thuricide OF 36BIU
Công ty TNHH Việt Thắng
Bacillus thuringiensis var. kurstaki0.75 - 1.0 lít/ha1 ngày
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị sâu đục quả trên vải, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 1 ngày đến 7 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ