Thuốc trị bọ trĩ trên chè

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 22 thuốc đã đăng ký trị bọ trĩ trên chè. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

22Thuốc đã đăng ký
14Hoạt chất
8Nhóm kháng thuốc
2–7Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Bọ trĩ rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Abamectin, Avermectin B1b, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Emamectin benzoate
IRAC UNMoA chưa xác địnhMatrine, Azadirachtin
IRAC 23Ức chế acetyl CoA carboxylaseSpirotetramat
IRAC 21BỨc chế phức hợp I METIRotenone
IRAC 4AChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Dinotefuran
IRAC 5Cảm ứng thụ thể nAChR Site ISpinetoram
IRAC 3AĐiều tiết kênh NatriEtofenprox min
IRAC 11APhá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùngBacillus thuringiensis var. T.36

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho chè.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Abagold 65EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Abamectin0.15-0.25 lít/ ha6 ngàyGHS 3
Agilatus 1EC
Công ty TNHH VT NN Phương Đông
Celastrus angulatus0.05 - 0.07 %7 ngàyGHS 5
Amara 55EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l0.05% (4ml/ 8 lít nước7 ngàyGHS 5
Emaben 3.6WG
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Emamectin benzoate0.012% - 0.016%7 ngàyGHS 4
Emnus 1EC
Công ty TNHH Trường Thịnh
Celastrus angulatus0.9 – 1.1 lít/ha3 ngàyGHS 5
July 5EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)400 ml/ha3 ngàyGHS 4
July 5WG
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)400 g/ha3 ngàyGHS 4
Limater 7.5EC
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Rotenone0.07 - 0.10 %2 ngàyGHS 4
MH-Kafar 22.4SC
Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng
Spirotetramat0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Miktin 3.6EC
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
Abamectin0.05 – 0.06 %5 ngàyGHS 4
Miktox 2.0EC
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
Abamectin 1.8% + Matrine 0.2%0.03 %5 ngàyGHS 4
Movento 150 OD
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Spirotetramat0.6 – 0.8 lít/ha5 ngàyGHS 5
Oman 2EC
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)3 - 5 ml/ 16 lít nước3 ngàyGHS 5
Oshin 100SL
Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions, Inc.
Dinotefuran (min 89%)0.3 - 0.5 lít/ha5 ngàyGHS 5
Radiant® 60SC
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Spinetoram (min 86.4%)0.3 - 0.4 lít/ha3 ngàyGHS 5
TP-Thần tốc 16.000IU
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Bacillus thuringiensis var. T.360.4 - 0.6 lít/ha3 ngàyGHS 5
Trebon 10EC
Mitsui Chemicals Agro, Inc.
Etofenprox min 96%0.7 lít/ha7 ngàyGHS 5
Trusach 2.5EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Rotenone0.08-0.1% (8-10 ml/ 10 lít nước)3 ngàyGHS 5
Trutat 0.32EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Azadirachtin0.08-0.1% (8-10 ml/ 10 lít nước)3 ngàyGHS 5
Vimatox 1.9EC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Emamectin benzoate0.75 – 1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Vimatrine 0.6SL
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Oxymatrine1.0 lít/ha3 ngàyGHS 5
Vineem 1500EC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Azadirachtin1.0 - 1.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị bọ trĩ trên chè, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 2 ngày đến 7 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ