Đa dạng sinh học Huế

Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 229 loài thuộc tỉnh, thành phố Huế.

Phân bố theo lớp sinh học: Aves (73), Magnoliopsida (47), Mammalia (27), Liliopsida (16), Insecta (13).

Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 53 loài, EN - Nguy cấp — 49 loài, LR - Ít nguy cấp — 6 loài, CR - Rất nguy cấp — 4 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 35 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 30 loài, EN - Nguy cấp — 20 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 14 loài.

Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IB — 29 loài, Nhóm IIB — 29 loài, Nhóm IIA — 14 loài, Nhóm IA — 4 loài.

Cơ cấu 229 loài trong nhóm

Tiêu chíPhân bố
Hạng Sách Đỏ Việt NamVU - Sẽ nguy cấp 53 · EN - Nguy cấp 49 · LR - Ít nguy cấp 6 · CR - Rất nguy cấp 4 · DD - Thiếu dữ liệu 3 · NE - Không đánh giá 3
Hạng Danh lục Đỏ IUCNLC - Ít quan tâm 35 · VU - Sẽ nguy cấp 30 · EN - Nguy cấp 20 · CR - Cực kỳ nguy cấp 14 · NT - Sắp bị đe dọa 10 · DD - Thiếu dữ liệu 3 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1
Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CPNhóm IB 29 · Nhóm IIB 29 · Nhóm IIA 14 · Nhóm IA 4
Lớp sinh họcAves 73 · Magnoliopsida 47 · Mammalia 27 · Liliopsida 16 · Insecta 13 · Actinopterygii 6 · Gastropoda 3 · Pinopsida 3 · Florideophyceae 3 · Malacostraca 2 · Amphibia 2 · Cycadopsida 1
Họ sinh họcScolopacidae 19 · Ardeidae 13 · Anatidae 9 · Orchidaceae 8 · Phasianidae 7 · Elapidae 6 · Leiothrichidae 6 · Fabaceae 5 · Geoemydidae 5 · Arecaceae 4 · Apocynaceae 4 · Cercopithecidae 4

Khu bảo tồn, di sản thiên nhiên tại Huế

Tên khuCấp / loại hìnhDiện tích (ha)Số loài
Vườn quốc gia Bạch MãDi sản thiên nhiên cấp quốc gia22.0302.428
Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Tam Giang - Cầu HaiDi sản thiên nhiên cấp tỉnh2.072297
Khu dự trữ thiên nhiên Phong ĐiềnDi sản thiên nhiên cấp tỉnh40.76012
Khu dự trữ thiên nhiên Sao La (Huế)Di sản thiên nhiên cấp tỉnh19.3763
Hành lang đa dạng sinh học kết nối Khu bảo tồn Sao La và Khu bảo tồn thiên nhiên Phong ĐiềnDi sản thiên nhiên cấp tỉnh77.6410
Khu bảo vệ cảnh quan Bắc Hải VânDi sản thiên nhiên cấp tỉnh7.3550

Danh sách loài (trang 4/6)

Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.

Tên gọiTên khoa họcHọSách Đỏ VNIUCNNĐ 84/2021
Cò lửaIxobrychus cinnamomeusArdeidaeNE - Không đánh giáLC - Ít quan tâm
Trinh nữ thân gỗ (mai dương)Mimosa pigraFabaceae
Dơi lá ThomasRhinolophus thomasiRhinolophidaeVU - Sẽ nguy cấpLC - Ít quan tâm
Khuyết nhị hải namEndiandra hainanensisLauraceaeEN - Nguy cấpEN - Nguy cấp
Khướu đầu trắngGarrulax leucolophusLeiothrichidaeNhóm IIB
Khướu khoang cổGarrulax monilegerLeiothrichidaeNhóm IIB
Mỡ vạngMagnolia praecalvaMagnoliaceaeVU - Sẽ nguy cấpDD - Thiếu dữ liệu
Tật lêTribulus terrestrisZygophyllaceaeEN - Nguy cấpLC - Ít quan tâm
Riêng lưỡi ngắnAlpinia breviligulataZingiberaceae
Nưa thân rễAmorphophallus rhizomatosusAraceaeLR - Ít nguy cấp
Cò trắngEgretta garzettaArdeidae
Rong đông móc câuHypnea japonicaCystocloniaceaeVU - Sẽ nguy cấp
Choắt mỏ cong lớnNumenius arquataScolopacidaeNT - Sắp bị đe dọa
Đuôi cụt đầu đỏPitta cyaneaPittidaeNhóm IIB
Cò ngàng lớnArdea albaArdeidae
Diệc xámArdea cinereaArdeidae
Cò bợArdeola bacchusArdeidae
Cù đèn Đà NẵngCroton touranensisEuphorbiaceaeVU - Sẽ nguy cấpVU - Sẽ nguy cấp
Bò chaoGarrulax perspicillatusLeiothrichidaeNhóm IIB
Cò lửa lùnIxobrychus sinensisArdeidaeLC - Ít quan tâm
Xuân tiết chụmJusticia glomerulataAcanthaceae
Cóc đỏLumnitzera littoreaCombretaceaeVU - Sẽ nguy cấp
Bồ nông chân hồngPelecanus onocrotalusPelecanidaeNE - Không đánh giáLC - Ít quan tâm
Ba ba yếm đốmPelodiscus variegatusTrionychidae
Thuốc thượngPhaeanthus vietnamensisAnnonaceaeVU - Sẽ nguy cấp
Ốc bươu vàngPomacea canaliculataAmpullariidae
Sam ba gai đuôiTachypleus tridentatusLimulidae
Cây cứt lợn (cỏ cứt heo)Ageratum conyzoidesAsteraceae
Thâu lĩnhAlphonsea tonquinensisAnnonaceae
Rong hồng vânBetaphycus gelatinusSolieriaceaeEN - Nguy cấp
Vạc rạBotaurus stellarisArdeidaeLC - Ít quan tâm
Rong câu chân vịtGracilaria eucheumatoidesGracilariaceaeEN - Nguy cấp
Cá ngựa gaiHippocampus histrixSyngnathidae
Vịt đầu vàngMareca penelopeAnatidaeEN - Nguy cấp
Bồ đề lá bời lờiStyrax litseoidesStyracaceaeEN - Nguy cấpVU - Sẽ nguy cấp
Choắt chân đỏTringa erythropusScolopacidae
Diệc lửaArdea purpureaArdeidae
Cò xanhButorides striatusArdeidae
Bọ hung ba sừng không mấuChalcosoma atlasScarabaeidae
Rẽ giun á châuGallinago stenuraScolopacidae

Nguồn gen lưu giữ tại Huế

Tên gọiTên khoa họcPhân loại
Rau húng chóOcimum basilicum L. 1753.Cây trồng

Tỉnh, thành phố khác

Xem toàn bộ tỉnh, thành phố →

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu loài thuộc tỉnh, thành phố Huế?

Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 229 loài. Các họ có nhiều loài nhất: Scolopacidae (19 loài), Ardeidae (13 loài), Anatidae (9 loài), Orchidaceae (8 loài), Phasianidae (7 loài). Đây là số loài đã được lập hồ sơ trong cơ sở dữ liệu, không phải toàn bộ số loài đã biết trong tự nhiên.

Bao nhiêu loài thuộc nhóm này nằm trong Sách Đỏ Việt Nam?

Phân bố hạng Sách Đỏ Việt Nam của các loài trong nhóm: VU - Sẽ nguy cấp — 53 loài; EN - Nguy cấp — 49 loài; LR - Ít nguy cấp — 6 loài; CR - Rất nguy cấp — 4 loài; DD - Thiếu dữ liệu — 3 loài; NE - Không đánh giá — 3 loài. Hạng Sách Đỏ là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, độc lập với việc loài có thuộc danh mục pháp lý nào hay không.

Huế có những khu bảo tồn nào?

Dữ liệu ghi nhận 6 khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trên địa bàn: Vườn quốc gia Bạch Mã, Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Tam Giang - Cầu Hai, Khu dự trữ thiên nhiên Phong Điền, Khu dự trữ thiên nhiên Sao La (Huế), Hành lang đa dạng sinh học kết nối Khu bảo tồn Sao La và Khu bảo tồn thiên nhiên Phong Điền, Khu bảo vệ cảnh quan Bắc Hải Vân.

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ