Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 79 loài thuộc lớp sinh học Amphibia.
Phân bố theo lớp sinh học: Amphibia (79).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 8 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 4 loài. Danh lục Đỏ IUCN: EN - Nguy cấp — 21 loài, LC - Ít quan tâm — 18 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 18 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 9 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 3 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 8 · VU - Sẽ nguy cấp 4 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp 21 · LC - Ít quan tâm 18 · VU - Sẽ nguy cấp 18 · DD - Thiếu dữ liệu 9 · CR - Cực kỳ nguy cấp 3 · NT - Sắp bị đe dọa 2 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 3 |
| Lớp sinh học | Amphibia 79 |
| Họ sinh học | Rhacophoridae 22 · Ranidae 13 · Megophryidae 12 · Microhylidae 10 · Dicroglossidae 7 · Salamandridae 7 · Ichthyophiidae 4 · Bufonidae 2 · Eleutherodactylidae 1 · Bombinatoridae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Nhái cây quyết | Gracixalus quyeti | Rhacophoridae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Nhái cây nhỏ đá vôi | Liuixalus calcarius | Rhacophoridae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch cây ma cà rồng | Rhacophorus vampyrus | Rhacophoridae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch cây sần mảnh | Theloderma petilum | Rhacophoridae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Nhái cây gai | Gracixalus lumarius | Rhacophoridae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch nhẽo quảng ninh | Limnonectes quangninhensis | Dicroglossidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Ếch cây sần an-na | Theloderma annae | Rhacophoridae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Cóc mắt lớn | Atympanophrys gigantica | Megophryidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Cóc luchun | Bufo luchunnicus | Bufonidae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Ếch ương tre | Kalophrynus cryptophonus | Microhylidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch ương Hòn Bà | Kalophrynus honbaensis | Microhylidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Cóc mày mưa | Leptobrachella pluvialis | Megophryidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Cóc mày đốm vàng | Leptobrachium xanthospilum | Megophryidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch bám đá nhỏ | Amolops minutus | Ranidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Nhái bầu cây | Nanohyla arboricola | Microhylidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Ếch suối yên tử | Odorrana yentuensis | Ranidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Nhái bầu đẹp | Nanohyla pulchella | Microhylidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Nhái cây jinxiu | Gracixalus jinxiuensis | Rhacophoridae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Cóc mày botsford | Leptobrachella botsfordi | Megophryidae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Nhái bầu thông | Microhyla pineticola | Microhylidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Ếch mut-x-man | Odorrana mutschmanni | Ranidae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Cóc tía | Bombina microdeladigitora | Bombinatoridae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Ếch gai hàm ngọc linh | Leptobrachium ngoclinhense | Megophryidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Cóc núi sterling | Oreolalax sterlingae | Megophryidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch cây sần sương mù | Theloderma nebulosum | Rhacophoridae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch giun nguyễn | Ichthyophis nguyenorum | Ichthyophiidae | — | — | — |
| Cóc rừng | Ingerophrynus galeatus | Bufonidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Nhái bầu vẽ | Microhyla picta | Microhylidae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Ếch Giun | Ichthyophis bannanicus | Ichthyophiidae | — | — | — |
| Nhái cây Bà Nà | Kurixalus banaensis | Rhacophoridae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Nhái cây Lâm Viên | Raorchestes gryllus | Rhacophoridae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Nhái bầu Trung bộ | Microhyla annamensis | Microhylidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Nhái bầu cây | Microhyla arboricola | Microhylidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Ếch cây sần Trường Sơn | Theloderma truongsonense | Rhacophoridae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Ếch sần | Microhyla minuta | Microhylidae | — | — | — |
| Ếch Ca-ri-bê | Eleutherodactylus coqui | Eleutherodactylidae | — | — | — |
| Nhái cây việt nam | Feihyla palpebralis | Rhacophoridae | — | — | — |
| Ếch ương beo | Lithobates catesbeianus | Ranidae | — | — | — |
| Ếch trần kiên | Odorrana trankieni | Ranidae | — | — | — |
| Lớp sinh học | Số loài |
|---|---|
| Magnoliopsida | 676 |
| Liliopsida | 408 |
| Aves | 308 |
| Mammalia | 139 |
| Actinopterygii | 84 |
| Anthozoa | 81 |
| Insecta | 55 |
| Elasmobranchii | 51 |
| Bivalvia | 31 |
| Pinopsida | 28 |
| Gastropoda | 27 |
| Malacostraca | 26 |
| Polypodiopsida | 21 |
| Cycadopsida | 19 |
| Florideophyceae | 8 |
| Holothuroidea | 7 |