Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 7 loài thuộc lớp sinh học Holothuroidea.
Phân bố theo lớp sinh học: Holothuroidea (7).
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Lớp sinh học | Holothuroidea 7 |
| Họ sinh học | Holothuriidae 6 · Stichopodidae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hải sâm cát | Holothuria scabra | Holothuriidae | — | — | — |
| Đồn đột mít | Actinopyga echinites | Holothuriidae | — | — | — |
| Đồn đột dừa | Actinopyga mauritiana | Holothuriidae | — | — | — |
| Đồn đột | Actinopyga miliaris | Holothuriidae | — | — | — |
| Hải sâm vú | Holothuria nobilis | Holothuriidae | — | — | — |
| Đồn đột lựu | Thelenota ananas | Stichopodidae | — | — | — |
| Hải sâm vú trắng | Holothuria | Holothuriidae | — | — | — |
| Lớp sinh học | Số loài |
|---|---|
| Magnoliopsida | 676 |
| Liliopsida | 408 |
| Aves | 308 |
| Mammalia | 139 |
| Actinopterygii | 84 |
| Anthozoa | 81 |
| Amphibia | 79 |
| Insecta | 55 |
| Elasmobranchii | 51 |
| Bivalvia | 31 |
| Pinopsida | 28 |
| Gastropoda | 27 |
| Malacostraca | 26 |
| Polypodiopsida | 21 |
| Cycadopsida | 19 |
| Florideophyceae | 8 |