Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 28 loài thuộc lớp sinh học Pinopsida.
Phân bố theo lớp sinh học: Pinopsida (28).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 9 loài, CR - Rất nguy cấp — 5 loài, EN - Nguy cấp — 3 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 9 loài, LC - Ít quan tâm — 5 loài, EN - Nguy cấp — 4 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 4 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 12 loài, Nhóm IA — 8 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 9 · CR - Rất nguy cấp 5 · EN - Nguy cấp 3 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 9 · LC - Ít quan tâm 5 · EN - Nguy cấp 4 · NT - Sắp bị đe dọa 4 · CR - Cực kỳ nguy cấp 3 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 12 · Nhóm IA 8 |
| Lớp sinh học | Pinopsida 28 |
| Họ sinh học | Pinaceae 11 · Cupressaceae 9 · Taxaceae 3 · Podocarpaceae 3 · Cephalotaxaceae 1 · Gnetaceae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bách vàng | Xanthocyparis vietnamensis | Cupressaceae | CR - Rất nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IA |
| Du sam đá vôi | Keteleeria davidiana | Pinaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IA |
| Bách tán đài loan | Taiwania cryptomerioides | Cupressaceae | CR - Rất nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IA |
| Sa mộc dầu | Cunninghamia konishii | Cupressaceae | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IA |
| Pơ Mu | Chamaecyparis hodginsii | Cupressaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Thông đỏ lá dài | Taxus wallichiana | Taxaceae | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IIA |
| Vân sam phan xi păng | Abies delavayi | Pinaceae | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Thông nước | Glyptostrobus pensilis | Cupressaceae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Thiết sam giả lá ngắn | Pseudotsuga sinensis | Pinaceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Bách Xanh | Calocedrus macrolepis | Cupressaceae | EN - Nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIA |
| Thông đỏ lá ngắn | Taxus chinensis | Taxaceae | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IIA |
| Đỉnh Tùng | Cephalotaxus mannii | Cephalotaxaceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Du sam núi đất | Keteleeria evelyniana | Pinaceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Bách xanh núi đá | Calocedrus rupestris | Cupressaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Hoàng đàn hữu liên | Cupressus tonkinensis | Cupressaceae | CR - Rất nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Thông pà cò | Pinus fenzeliana | Pinaceae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Thiết sam đông bắc | Tsuga chinensis | Pinaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Thông đà lạt | Pinus dalatensis | Pinaceae | — | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIA |
| Hoàng đàn | Cupressus torulosa | Cupressaceae | CR - Rất nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IA |
| Thông lá dẹt | Pinus krempfii | Pinaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Dây mấu | Gnetum montanum | Gnetaceae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Thông xuân nha | Pinus cernua | Pinaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Thông hai lá quả nhỏ | Pinus hwangshanensis | Pinaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Thông tre lá ngắn | Podocarpus pilgeri | Podocarpaceae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIA |
| Thông tre lá dài | Podocarpus neriifolius | Podocarpaceae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Kim giao | Nageia fleuryi | Podocarpaceae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Thông Nhựa | Pinus merkusii | Pinaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Dẻ Tùng Sọc Trắng Rộng | Amentotaxus yunnanensis | Taxaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Lớp sinh học | Số loài |
|---|---|
| Magnoliopsida | 676 |
| Liliopsida | 408 |
| Aves | 308 |
| Mammalia | 139 |
| Actinopterygii | 84 |
| Anthozoa | 81 |
| Amphibia | 79 |
| Insecta | 55 |
| Elasmobranchii | 51 |
| Bivalvia | 31 |
| Gastropoda | 27 |
| Malacostraca | 26 |
| Polypodiopsida | 21 |
| Cycadopsida | 19 |
| Florideophyceae | 8 |
| Holothuroidea | 7 |