Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 408 loài thuộc lớp sinh học Liliopsida.
Phân bố theo lớp sinh học: Liliopsida (408).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 72 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 31 loài, CR - Rất nguy cấp — 12 loài, LR - Ít nguy cấp — 3 loài. Danh lục Đỏ IUCN: EN - Nguy cấp — 19 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 13 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 8 loài, LC - Ít quan tâm — 4 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 145 loài, Nhóm IA — 21 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 72 · VU - Sẽ nguy cấp 31 · CR - Rất nguy cấp 12 · LR - Ít nguy cấp 3 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp 19 · CR - Cực kỳ nguy cấp 13 · VU - Sẽ nguy cấp 8 · LC - Ít quan tâm 4 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 145 · Nhóm IA 21 |
| Lớp sinh học | Liliopsida 408 |
| Họ sinh học | Orchidaceae 307 · Arecaceae 14 · Asparagaceae 13 · Zingiberaceae 12 · Cyperaceae 12 · Poaceae 11 · Araceae 11 · Dioscoreaceae 7 · Stemonaceae 5 · Smilacaceae 3 · Melanthiaceae 3 · Colchicaceae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lan hài xanh | Paphiopedilum malipoense | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IA |
| Lan Hài Đốm | Paphiopedilum concolor | Orchidaceae | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IA |
| Lan hài hằng | Paphiopedilum hangianum | Orchidaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Lan kim tuyến tơ | Anoectochilus roxburghii | Orchidaceae | — | — | — |
| Song Mật | Calamus inermis | Arecaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Lan hài bóng | Paphiopedilum vietnamense | Orchidaceae | EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Lan hài hê len | Paphiopedilum helenae | Orchidaceae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Trọng Lâu Nhiều Lá | Paris delavayi | Melanthiaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Lan hài râu | Paphiopedilum dianthum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Lan hài hồng | Paphiopedilum micranthum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Lan hài chân tím | Paphiopedilum tranlienianum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Lan hài đài cuộn | Paphiopedilum appletonianum | Orchidaceae | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IA |
| Lan hài đỏ | Paphiopedilum delenatii | Orchidaceae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Lan hài tam đảo | Paphiopedilum gratrixianum | Orchidaceae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Lan hài henry | Paphiopedilum henryanum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IA |
| Lan hài tía | Paphiopedilum purpuratum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Hoàng tinh hoa trắng | Disporopsis longifolia | Asparagaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Lan hài lông | Paphiopedilum hirsutissimum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IA |
| Lan hài vàng | Paphiopedilum villosum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IA |
| Trọng lâu hải nam | Paris dunniana | Melanthiaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Hoàng tinh hoa đỏ | Polygonatum kingianum | Asparagaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Lan kim tuyến đá vôi | Anoectochilus calcareus | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Lan kim tuyến cỏ nhung | Anoectochilus setaceus | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Lan hài trân châu | Paphiopedilum emersonii | Orchidaceae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Song bột | Calamus poilanei | Arecaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Bảy lá một hoa | Paris polyphylla | Melanthiaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Hồng lan | Cymbidium insigne | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Hạc vĩ | Dendrobium aphyllum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Ngọc điểm | Dendrobium farmeri | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Kim điệp | Dendrobium fimbriatum | Orchidaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Lan hài chai | Paphiopedilum callosum | Orchidaceae | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IA |
| Hoàng thảo hoa trắng-vàng | Dendrobium nobile | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Bách hợp | Lilium brownii | Liliaceae Juss. | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Lan hài xuân cảnh | Paphiopedilum canhii | Orchidaceae | — | — | Nhóm IA |
| Kim cang poilane | Smilax poilanei | Smilacaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Cầu diệp lá đỏ | Bulbophyllum longibrachiatum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IIA |
| Ngọc vạn vàng | Dendrobium chrysanthum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Kim điệp thân phình | Dendrobium chrysotoxum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Gừng Một Lá | Zingiber monophyllum | Zingiberaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Thủy tiên hường | Dendrobium amabile | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Lớp sinh học | Số loài |
|---|---|
| Magnoliopsida | 676 |
| Aves | 308 |
| Mammalia | 139 |
| Actinopterygii | 84 |
| Anthozoa | 81 |
| Amphibia | 79 |
| Insecta | 55 |
| Elasmobranchii | 51 |
| Bivalvia | 31 |
| Pinopsida | 28 |
| Gastropoda | 27 |
| Malacostraca | 26 |
| Polypodiopsida | 21 |
| Cycadopsida | 19 |
| Florideophyceae | 8 |
| Holothuroidea | 7 |