Lớp Malacostraca
Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 26 loài thuộc lớp sinh học Malacostraca.
Phân bố theo lớp sinh học: Malacostraca (26).
Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài.
Cơ cấu 26 loài trong nhóm
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 2 |
| Lớp sinh học | Malacostraca 26 |
| Họ sinh học | Potamidae 17 · Atyidae 4 · Parastacidae 1 · Carcinidae 1 · Cambaridae 1 · Palaemoninae 1 · Portunidae 1 |
Danh sách loài
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cua núi vĩnh tân | Binhthuanomon vinhtan | Potamidae | — | — | — |
| Cua suối côn đảo | Dromothelphusa longipes | Potamidae | — | — | — |
| Cua thuis | Eosamon nominathuis | Potamidae | — | — | — |
| Tôm càng hang phong nha | Macrobrachium phongnhaense | Palaemoninae | — | — | — |
| Cua hang cát bà | Tiwaripotamon edostilus | Potamidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Cua chân dài hàm yên | Tiwaripotamon hamyen | Potamidae | — | — | — |
| Tôm riu ba vạch | Caridina tricincta | Atyidae | — | — | — |
| Cua núi chư mom ray | Rathbunamon chumomrayense | Potamidae | — | — | — |
| Cua suối a lưới | Vietopotamon aluoiense | Potamidae | — | — | — |
| Tôm diu hải vân | Caridina haivanensis | Atyidae | — | — | — |
| Tôm riu hang thạch lâm | Caridina thachlam | Atyidae | — | — | — |
| Cua mai nhẵn cúc phương | Tiwaripotamon vietnamicum | Potamidae | — | — | — |
| Cua tam đảo | Indochinamon cua | Potamidae | — | — | — |
| Cua chân dài xuân sơn | Tiwaripotamon xuanson | Potamidae | — | — | — |
| Cua đá chùa hương | Indochinamon chuahuong | Potamidae | — | — | — |
| Cua núi cúc phương | Kukrimon cucphuongensis | Potamidae | — | — | — |
| Cua chân dài vị xuyên | Tiwaripotamon vixuyenense | Potamidae | — | — | — |
| Cua xanh (cua ven bờ châu Âu) | Carcinus maenas | Carcinidae | — | — | — |
| Tôm diu chấm đỏ | Caridina rubropunctata | Atyidae | — | — | — |
| Cua suối hoa bình | Indochinamon mieni | Potamidae | — | — | — |
| Tôm hùm nước ngọt | Procambarus clarkii | Cambaridae | — | — | — |
| Cua núi quảng bình | Nemoron nomas | Potamidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Tôm càng đỏ | Cherax quadricarinatus | Parastacidae | — | — | — |
| Cua mi sen | Eosamon brousmichei | Potamidae | — | — | — |
| Cua ô ri | Hainanpotamon auriculatum | Potamidae | — | — | — |
| Cua chữ thập | Charybdis | Portunidae | — | — | — |
Lớp sinh học khác
| Lớp sinh học | Số loài |
|---|---|
| Magnoliopsida | 676 |
| Liliopsida | 408 |
| Aves | 308 |
| Mammalia | 139 |
| Actinopterygii | 84 |
| Anthozoa | 81 |
| Amphibia | 79 |
| Insecta | 55 |
| Elasmobranchii | 51 |
| Bivalvia | 31 |
| Pinopsida | 28 |
| Gastropoda | 27 |
| Polypodiopsida | 21 |
| Cycadopsida | 19 |
| Florideophyceae | 8 |
| Holothuroidea | 7 |
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu loài thuộc lớp sinh học Malacostraca?
Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 26 loài. Các họ có nhiều loài nhất: Potamidae (17 loài), Atyidae (4 loài), Parastacidae (1 loài), Carcinidae (1 loài), Cambaridae (1 loài). Đây là số loài đã được lập hồ sơ trong cơ sở dữ liệu, không phải toàn bộ số loài đã biết trong tự nhiên.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đa dạng sinh học 2008
- Xem thêm: tra cứu đa dạng sinh học, danh sách khu bảo tồn thiên nhiên.
