Lớp Bivalvia
Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 31 loài thuộc lớp sinh học Bivalvia.
Phân bố theo lớp sinh học: Bivalvia (31).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: CR - Cực kỳ nguy cấp — 3 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài, LC - Ít quan tâm — 1 loài.
Cơ cấu 31 loài trong nhóm
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | CR - Cực kỳ nguy cấp 3 · EN - Nguy cấp 1 · LC - Ít quan tâm 1 |
| Lớp sinh học | Bivalvia 31 |
| Họ sinh học | Unionidae 16 · Cardiidae 6 · Margaritiferidae 2 · Mytilidae 1 · Corbulidae 1 · Dreissenidae 1 · Margaritidae 1 · Pteriidae 1 · Pinnidae 1 · Mactridae 1 |
Danh sách loài
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Trai cóc bàn chân | Gibbosula crassa | Margaritiferidae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Trai cóc vuông | Protunio messageri | Unionidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Trùng trục | Lanceolaria bilirata | Unionidae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Trai cóc nhỏ | Nodularia nuxpersicae | Unionidae | — | — | — |
| Trai tai nghé | Hippopus hippopus | Cardiidae | — | — | — |
| Trai mẫu sơn | Lens fultoni | Unionidae | — | — | — |
| Trai vỏ phồng | Ptychorhynchus pfisteri | Unionidae | — | — | — |
| Trai cóc nhẵn | Cuneopsis demangei | Unionidae | — | — | — |
| Trai bầu dục cánh cung | Gibbosula laosensis | Margaritiferidae | — | — | — |
| Trai có hình lá | Lamprotula blaisei | Unionidae | — | — | — |
| Trai bầu dục dài | Nodularia diespiter | Unionidae | — | — | — |
| Trai mi sen | Nodularia micheloti | Unionidae | — | — | — |
| Trai re su | Pseudodon resupinatus | Unionidae | — | — | — |
| Trai thụt | Sinosolenaia oleivora | Unionidae | — | — | — |
| Trai mặt nhăn | Unionetta fabagina | Unionidae | — | — | — |
| Trai cóc tròn | Aculamprotula nodulosa | Unionidae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Trai tai tượng noae | Tridacna noae | Cardiidae | — | — | — |
| Trai cóc bằng giang | Pseudobaphia banggiangensis | Unionidae | — | — | — |
| Trai tai tượng nghệ | Tridacna crocea | Cardiidae | — | — | — |
| Trai tai tượng khổng lồ | Tridacna gigas | Cardiidae | — | — | — |
| Trai tai tượng nhỏ | Tridacna squamosa | Cardiidae | — | — | — |
| Trai tai tượng lớn | Tridacna maxima | Cardiidae | — | — | — |
| Trai bàn mai | Atrina vexillum | Pinnidae | — | — | — |
| Loài Trai sông | Lamprotula leaii | Unionidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Trai đô ri | Nodularia dorri | Unionidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Trai ngọc môi đen | Pinctada margaritifera | Margaritidae | — | — | — |
| Trai ngọc nữ | Pteria penguin | Pteriidae | — | — | — |
| Tu hài | Lutraria rhynchaena | Mactridae | — | — | — |
| Trai vằn | Dreissena polymorpha | Dreissenidae | — | — | — |
| Trai Địa Trung Hải | Mytilus galloprovincialis | Mytilidae | — | — | — |
| Trai Trung Hoa | Potamocorbula amurensis | Corbulidae | — | — | — |
Lớp sinh học khác
| Lớp sinh học | Số loài |
|---|---|
| Magnoliopsida | 676 |
| Liliopsida | 408 |
| Aves | 308 |
| Mammalia | 139 |
| Actinopterygii | 84 |
| Anthozoa | 81 |
| Amphibia | 79 |
| Insecta | 55 |
| Elasmobranchii | 51 |
| Pinopsida | 28 |
| Gastropoda | 27 |
| Malacostraca | 26 |
| Polypodiopsida | 21 |
| Cycadopsida | 19 |
| Florideophyceae | 8 |
| Holothuroidea | 7 |
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu loài thuộc lớp sinh học Bivalvia?
Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 31 loài. Các họ có nhiều loài nhất: Unionidae (16 loài), Cardiidae (6 loài), Margaritiferidae (2 loài), Mytilidae (1 loài), Corbulidae (1 loài). Đây là số loài đã được lập hồ sơ trong cơ sở dữ liệu, không phải toàn bộ số loài đã biết trong tự nhiên.
Bao nhiêu loài thuộc nhóm này nằm trong Sách Đỏ Việt Nam?
Phân bố hạng Sách Đỏ Việt Nam của các loài trong nhóm: VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài. Hạng Sách Đỏ là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, độc lập với việc loài có thuộc danh mục pháp lý nào hay không.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đa dạng sinh học 2008
- Xem thêm: tra cứu đa dạng sinh học, danh sách khu bảo tồn thiên nhiên.
