Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 27 loài thuộc lớp sinh học Gastropoda.
Phân bố theo lớp sinh học: Gastropoda (27).
Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 4 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 4 · VU - Sẽ nguy cấp 2 |
| Lớp sinh học | Gastropoda 27 |
| Họ sinh học | Pachychilidae 6 · Haliotidae 3 · Tegulidae 3 · Cassidae 2 · Cypraeidae 2 · Gastrocoptidae 2 · Ampullariidae 1 · Achatinidae 1 · Spiraxidae 1 · Epitoniidae 1 · Volutidae 1 · Dyakiidae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ốc bươu vàng | Pomacea canaliculata | Ampullariidae | — | — | — |
| Ốc đụn đực | Tectus pyramis | Tegulidae | — | — | — |
| Ốc sên châu Phi | Achatina fulica | Achatinidae | — | — | — |
| Ốc tù và | Charonia tritonis | Charoniidae | — | — | — |
| Bào ngư chín lỗ | Haliotis diversicolor | Haliotidae | — | — | — |
| Ốc suối thô miệng rộng | Brotia annamita | Pachychilidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Ốc tháp hòa bình | Brotia hoabinhensis | Pachychilidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Báo ngư vành tai | Haliotis asinina | Haliotidae | — | — | — |
| Ốc tháp quảng trị | Sulcospira quangtriensis | Pachychilidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Ốc đụn cái | Tectus niloticus | Tegulidae | — | — | — |
| Ốc kim khôi | Cassis cornuta | Cassidae | — | — | — |
| Ốc sứ | Chelycypraea testudinaria | Cypraeidae | — | — | — |
| Ốc kim khôi đỏ | Cypraecassis rufa | Cassidae | — | — | — |
| Ốc sứ bản đồ | Leporicypraea mappa | Cypraeidae | — | — | — |
| Ốc tháp đakrông | Sulcospira dakrongensis | Pachychilidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Ốc tháp miệng rộng | Sulcospira vietnamensis | Pachychilidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Ốc xà cừ | Turbo marmoratus | Turbinidae | — | — | — |
| Ốc tháp vằn | Sulcospira collyra | Pachychilidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Ốc gáo | Melo melo | Volutidae | — | — | — |
| Ốc cạn | Acinolaemus carcharodon | Gastrocoptidae | — | — | — |
| Ốc cạn | Anauchen informis | Gastrocoptidae | — | — | — |
| Ốc mộc lan | Bertia cambojiensis | Dyakiidae | — | — | — |
| Bào ngu bầu dục | Haliotis ovina | Haliotidae | — | — | — |
| Ốc tròn vệt nâu | Paludomus petrosa | Paludomidae | — | — | — |
| Ốc xoắn vách | Epitonium scalare | Epitoniidae | — | — | — |
| Ốc đụn cái | Trochus niloticus | Tegulidae | — | — | — |
| Sên sói tía | Euglandina rosea | Spiraxidae | — | — | — |
| Lớp sinh học | Số loài |
|---|---|
| Magnoliopsida | 676 |
| Liliopsida | 408 |
| Aves | 308 |
| Mammalia | 139 |
| Actinopterygii | 84 |
| Anthozoa | 81 |
| Amphibia | 79 |
| Insecta | 55 |
| Elasmobranchii | 51 |
| Bivalvia | 31 |
| Pinopsida | 28 |
| Malacostraca | 26 |
| Polypodiopsida | 21 |
| Cycadopsida | 19 |
| Florideophyceae | 8 |
| Holothuroidea | 7 |