Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 21 loài thuộc lớp sinh học Polypodiopsida.
Phân bố theo lớp sinh học: Polypodiopsida (21).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 1 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 8 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 1 · VU - Sẽ nguy cấp 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 8 |
| Lớp sinh học | Polypodiopsida 21 |
| Họ sinh học | Cyatheaceae 5 · Salviniaceae 4 · Pteridaceae 3 · Polypodiaceae 2 · Lygodiaceae 2 · Thelypteridaceae 2 · Cibotiaceae 1 · Blechnaceae 1 · Marsileaceae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tắc kè đá | Drynaria bonii | Polypodiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Cốt Toái Bổ | Drynaria roosii | Polypodiaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Cẩu tích | Cibotium barometz | Cibotiaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Bèo tai chuột lớn | Salvinia molesta | Salviniaceae | — | — | — |
| Ráng gỗ bẩn | Cyathea contaminans | Cyatheaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Ráng gỗ nhẵn | Cyathea gigantea | Cyatheaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Ráng gỗ to lá dày | Cyathea podophylla | Cyatheaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Ráng đại | Acrostichum aureum | Pteridaceae | — | — | — |
| Bòng bong dẻo | Lygodium flexuosum | Lygodiaceae | — | — | — |
| Bòng bong nhật | Lygodium japonicum | Lygodiaceae | — | — | — |
| Rau dệu bốn lá | Marsilea quadrifolia | Marsileaceae | — | — | — |
| Ráng chân xỉ có sọc | Pteris vittata | Pteridaceae | — | — | — |
| Bèo tai chuột | Salvinia cucullata | Salviniaceae | — | — | — |
| Choại | Stenochlaena palustris | Blechnaceae | — | — | — |
| Ráng gạt nai | Ceratopteris thalictroides | Pteridaceae | — | — | — |
| Ráng gỗ rộng | Cyathea latebrosa | Cyatheaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Bèo dâu | Azolla pinnata | Salviniaceae | — | — | — |
| Ráng chu mô có phù | Cyclosorus gongylodes | Thelypteridaceae | — | — | — |
| Dương xỉ fern | Sphaeropteris cooperi | Cyatheaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Bèo dâu mục | Azolla caroliniana | Salviniaceae | — | — | — |
| Ráng | Thelypteris gongylodes | Thelypteridaceae | — | — | — |
| Lớp sinh học | Số loài |
|---|---|
| Magnoliopsida | 676 |
| Liliopsida | 408 |
| Aves | 308 |
| Mammalia | 139 |
| Actinopterygii | 84 |
| Anthozoa | 81 |
| Amphibia | 79 |
| Insecta | 55 |
| Elasmobranchii | 51 |
| Bivalvia | 31 |
| Pinopsida | 28 |
| Gastropoda | 27 |
| Malacostraca | 26 |
| Cycadopsida | 19 |
| Florideophyceae | 8 |
| Holothuroidea | 7 |