7440222 là mã ngành Khí tượng và khí hậu học trình độ đại học , nhóm ngành 74402 — Khoa học trái đất , lĩnh vực 744 — Khoa học tự nhiên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 3 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 16 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | Sửa mã ngành (mã cũ là 7440221) |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 744 | Khoa học tự nhiên |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 74402 | Khoa học trái đất |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 22 | Khí tượng và khí hậu học |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Khí tượng và khí hậu học A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; X02; X26 | 23,22 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Khí tượng và khí hậu học A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 15,00 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Khí tượng và khí hậu học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Khí tượng và khí hậu học X02 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,10 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Khí tượng và khí hậu học B03 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,10 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Khí tượng và khí hậu học C02 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,10 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Khí tượng và khí hậu học D01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,10 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Khí tượng và khí hậu học C03 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,63 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Khí tượng và khí hậu học C04 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,63 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Khí tượng và khí hậu học X01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,12 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Khí tượng và khí hậu học C01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,12 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Khí tượng và khí hậu học A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Khí tượng và khí hậu học | 70,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Khí tượng và khí hậu học | 23,22 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Khí tượng và khí hậu học Điểm thi THPT + CCQT | 23,22 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Khí tượng và khí hậu học | 23,22 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8440222 | Khí tượng và khí hậu học | Thạc sĩ |
| 9440222 | Khí tượng và khí hậu học | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7440201 | Địa chất học |
| 7440212 | Bản đồ học |
| 7440217 | Địa lý tự nhiên |
| 7440224 | Thủy văn học |
| 7440228 | Hải dương học |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .