Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 289 loài thuộc tỉnh, thành phố Phú Thọ.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (97), Aves (42), Liliopsida (33), Mammalia (24), Insecta (17).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 94 loài, EN - Nguy cấp — 61 loài, CR - Rất nguy cấp — 10 loài, LR - Ít nguy cấp — 6 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 54 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 39 loài, EN - Nguy cấp — 21 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 19 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 39 loài, Nhóm IIA — 34 loài, Nhóm IB — 21 loài, Nhóm IA — 7 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 94 · EN - Nguy cấp 61 · CR - Rất nguy cấp 10 · LR - Ít nguy cấp 6 · NE - Không đánh giá 2 · EX - Tuyệt chủng 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 54 · VU - Sẽ nguy cấp 39 · EN - Nguy cấp 21 · CR - Cực kỳ nguy cấp 19 · NT - Sắp bị đe dọa 8 · DD - Thiếu dữ liệu 5 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 39 · Nhóm IIA 34 · Nhóm IB 21 · Nhóm IA 7 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 97 · Aves 42 · Liliopsida 33 · Mammalia 24 · Insecta 17 · Amphibia 9 · Bivalvia 6 · Pinopsida 6 · Actinopterygii 4 · Gastropoda 3 · Malacostraca 3 · Cycadopsida 3 |
| Họ sinh học | Orchidaceae 17 · Fagaceae 14 · Phasianidae 8 · Colubridae 8 · Geoemydidae 7 · Cercopithecidae 6 · Annonaceae 6 · Unionidae 6 · Ardeidae 6 · Elapidae 5 · Lauraceae 5 · Leiothrichidae 5 |
| Tên khu | Cấp / loại hình | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia Cúc Phương | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 25.000 | 3.545 |
| Vườn quốc gia Xuân Sơn | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 15.048 | 1.774 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Hang Kia - Pà Cò | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 1.000 | 1.204 |
| Vườn quốc gia Ba Vì | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 9.702 | 437 |
| Vườn quốc gia Tam Đảo | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 36.883 | 68 |
| Khu dự trữ thiên nhiên Ngọc Sơn - Ngổ Luông | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 3 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Phu Canh | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 1 |
| Khu dự trữ thiên nhiên Thượng Tiến | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 1.500 | 1 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Đền Hùng | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 538 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Núi Nả | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Yên Lập | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh Tây Thiên - Tam Đảo | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 1 | 0 |
| Vùng đất ngập nước quan trọng Hồ Hòa Bình | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 10.000 | 0 |
| Quần thể hang Núi Đầu Rồng | — | — | 0 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Sóc bay lông tai | Belomys pearsonii | Sciuridae | CR - Rất nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Tuế hòa bình | Cycas hoabinhensis | Cycadaceae | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IIA |
| Bổ Béo Đen | Goniothalamus vietnamensis | Annonaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Kim oanh tai bạc | Leiothrix argentauris | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Dẻ cau lông trắng | Lithocarpus vestitus | Fagaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Chân trâu xanh | Nervilia concolor | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Thông pà cò | Pinus fenzeliana | Pinaceae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Sồi Đĩa | Quercus platycalyx | Fagaceae | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Cua bay đen | Cheirotonus jansoni | Scarabaeidae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Sâm Cau | Curculigo orchioides | Hypoxidaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Sưa | Dalbergia tonkinensis | Fabaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Khướu bạc má | Garrulax chinensis | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Sơn Tiên | Gluta laccifera | Anacardiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Đuôi cụt bụng vằn | Hydrornis elliotii | Pittidae | — | — | Nhóm IIB |
| Mồng két | Anas crecca | Anatidae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Dần toòng | Gynostemma pentaphyllum | Cucurbitaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Cò lửa | Ixobrychus cinnamomeus | Ardeidae | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | — |
| Dẻ quả tròn | Lithocarpus sphaerocarpus | Fagaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Giom lá chụm | Melodinus fusiformis | Apocynaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Trinh nữ thân gỗ (mai dương) | Mimosa pigra | Fabaceae | — | — | — |
| Đinh cánh | Pauldopia ghonta | Bignoniaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Sâm cau | Peliosanthes teta | Asparagaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Sồi đen | Quercus variabilis | Fagaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Dơi lá Thomas | Rhinolophus thomasi | Rhinolophidae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Dành dành Việt Nam | Ridsdalea vietnamensis | Rubiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Thằn lằn phê-nô ba vạch | Sphenomorphus tritaeniatus | Scincidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Thôi Chanh Bạc | Alangium tonkinense | Cornaceae | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Giải thùy ba răng | Anoectochilus brevilabris | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Gà so họng trắng | Arborophila brunneopectus | Phasianidae | — | — | Nhóm IIB |
| Hươu sao | Cervus nippon | Cervidae | EX - Tuyệt chủng | LC - Ít quan tâm | — |
| Khướu đầu trắng | Garrulax leucolophus | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu khoang cổ | Garrulax monileger | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Lá dương đỏ | Alniphyllum eberhardtii | Styracaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Cò trắng | Egretta garzetta | Ardeidae | — | — | — |
| Bạc cách | Leptomischus primuloides | Rubiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Mộc vệ rủ | Scurrula gracilifolia | Loranthaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cò bợ | Ardeola bacchus | Ardeidae | — | — | — |
| Ngọc nữ Bắc bộ | Clerodendrum tonkinense | Lamiaceae | — | — | — |
| Ban ngà | Elytranthe albida | Loranthaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Ba ba yếm đốm | Pelodiscus variegatus | Trionychidae | — | — | — |
| Tên gọi | Tên khoa học | Phân loại |
|---|---|---|
| Kinh giới rừng | Elsholtzia blanda (Benth.) Benth. | Thực vật hoang dã |
| Bướm bạc | Mussaenda pubescens W. T. Ation. Rubiaceae (họ Cà Phê) | Thực vật hoang dã |
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Gia Lai | 326 |
| Lào Cai | 311 |
| Đà Nẵng | 309 |
| An Giang | 297 |
| Quảng Trị | 283 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Quảng Ninh | 227 |
| Hà Nội | 226 |