Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 309 loài thuộc tỉnh, thành phố Đà Nẵng.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (85), Anthozoa (57), Magnoliopsida (55), Mammalia (19), Liliopsida (15).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 62 loài, EN - Nguy cấp — 45 loài, CR - Rất nguy cấp — 9 loài, LR - Ít nguy cấp — 6 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 45 loài, EN - Nguy cấp — 22 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 19 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 17 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 31 loài, Nhóm IB — 25 loài, Nhóm IIA — 13 loài, Nhóm IA — 4 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 62 · EN - Nguy cấp 45 · CR - Rất nguy cấp 9 · LR - Ít nguy cấp 6 · DD - Thiếu dữ liệu 3 · NE - Không đánh giá 3 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 45 · EN - Nguy cấp 22 · VU - Sẽ nguy cấp 19 · CR - Cực kỳ nguy cấp 17 · NT - Sắp bị đe dọa 10 · DD - Thiếu dữ liệu 3 · NE - Không đánh giá 1 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 31 · Nhóm IB 25 · Nhóm IIA 13 · Nhóm IA 4 |
| Lớp sinh học | Aves 85 · Anthozoa 57 · Magnoliopsida 55 · Mammalia 19 · Liliopsida 15 · Actinopterygii 12 · Insecta 10 · Gastropoda 7 · Amphibia 4 · Bivalvia 4 · Florideophyceae 4 · Phaeophyceae 2 |
| Họ sinh học | Acroporidae 32 · Scolopacidae 25 · Ardeidae 13 · Anatidae 10 · Leiothrichidae 9 · Geoemydidae 9 · Phasianidae 8 · Fabaceae 7 · Orchidaceae 6 · Fagaceae 6 · Dipterocarpaceae 5 · Syngnathidae 5 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Rong hồng vân | Betaphycus gelatinus | Solieriaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Vạc rạ | Botaurus stellaris | Ardeidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Rẽ bụng nâu | Calidris ferruginea | Scolopacidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| San hô | Euphyllia glabrescens | Euphylliidae | — | — | — |
| Rong câu chân vịt | Gracilaria eucheumatoides | Gracilariaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Cá ngựa gai | Hippocampus histrix | Syngnathidae | — | — | — |
| Vịt đầu vàng | Mareca penelope | Anatidae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Cheo napu | Tragulus napu | Tragulidae | DD - Thiếu dữ liệu | LC - Ít quan tâm | — |
| Choắt chân đỏ | Tringa erythropus | Scolopacidae | — | — | — |
| Diệc lửa | Ardea purpurea | Ardeidae | — | — | — |
| Cò xanh | Butorides striatus | Ardeidae | — | — | — |
| Bọ hung ba sừng không mấu | Chalcosoma atlas | Scarabaeidae | — | — | — |
| Nuốc bụng vàng | Harpactes oreskios | Trogonidae | — | — | — |
| Cá ngựa ba chấm | Hippocampus trimaculatus | Syngnathidae | — | — | — |
| Choắt mỏ thằng đuôi đen | Limosa limosa | Scolopacidae | — | — | — |
| Vạc | Nycticorax nycticorax | Ardeidae | — | — | — |
| San hô | Plerogyra sinuosa | Plerogyridae | — | — | — |
| Vịt mốc | Anas acuta | Anatidae | — | — | — |
| Le nâu | Dendrocygna javanica | Anatidae | — | — | — |
| Đa da | Francolinus pintadeanus | Phasianidae | — | — | — |
| Rẽ giun | Gallinago gallinago | Scolopacidae | — | — | — |
| Nuốc bụng đỏ | Harpactes erythrocephalus | Trogonidae | — | — | — |
| Cá ngựa gai | Hippocampus spinosissimus | Syngnathidae | — | — | — |
| Rong kỳ lân | Kappaphycus alvarezii | Solieriaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Choắt chân màng lớn | Limnodromus semipalmatus | Scolopacidae | — | — | — |
| Cặp kìm nẹp vàng | Odontolabis cuvera | Lucanidae | — | — | — |
| Bướm phượng đốm kem | Papilio noblei de | Papilionidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Rong mơ mềm | Sargassum tenerrimum | Sargassaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Rẽ gà | Scolopax rusticola | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt bụng trắng | Tringa ochropus | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt đốm đen | Tringa stagnatilis | Scolopacidae | — | — | — |
| San hô | Acropora horrida | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora nana | Acroporidae | — | — | — |
| Vịt trời | Anas poecilorhyncha | Anatidae | — | — | — |
| Hoàng thảo môi khía | Dendrobium dentatum | Orchidaceae | — | — | — |
| Cò đen | Egretta sacra | Ardeidae | — | — | — |
| San hô | Euphyllia ancora | Euphylliidae | — | — | — |
| San hô | Euphyllia cristata | Euphylliidae | — | — | — |
| Gà rừng | Gallus gallus | Phasianidae | — | — | — |
| San hô | Goniopora lobata | Poritidae | — | — | — |
| Tên gọi | Tên khoa học | Phân loại |
|---|---|---|
| Cây cỏ voi | Panicum sarmentosum Roxb. 1820. | Cây trồng |
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Gia Lai | 326 |
| Lào Cai | 311 |
| An Giang | 297 |
| Phú Thọ | 289 |
| Quảng Trị | 283 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Quảng Ninh | 227 |
| Hà Nội | 226 |