Khu bảo vệ cảnh quan Nam Hải Vân là di sản thiên nhiên cấp tỉnh, thuộc loại hình khu bảo vệ cảnh quan, nằm trên địa bàn Đà Nẵng, thành lập năm 1986.
Tổng diện tích 0 ha.
Khu bảo vệ cảnh quan Nam Hải Vân nằm ở phía nam đèo Hải Vân, thuộc quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. Đây là khu vực bảo tồn thiên nhiên với diện tích khoảng 1.000 ha, gồm rừng nguyên sinh, đồi núi, suối và thác nước. Khu bảo vệ này có hệ sinh thái đa dạng, nhiều loài động thực vật quý hiếm, đóng vai trò giữ gìn đa dạng sinh học, bảo vệ môi trường và phát triển du lịch sinh thái. Không khí nơi đây trong lành, cảnh quan đẹp, thích hợp cho các hoạt động khám phá và học tập về thiên nhiên
Dự án đầu tư cho vùng Nam Hải Vân đã được xây dựng năm 1990, theo đó đề xuất thành lập ở vùng này một khu văn hóa - lịch sử có tổng diện tích 10.850 ha. Theo bản phê duyệt kế hoạch đầu tư của UBND Thành phố Đà Nẵng, Ban quản lý khu văn hóa lịch sử cũng đã được thành lập. Hiện tại, Ban quản lý có 10 cán bộ biên chế và hai cán bộ hợp đồng (Chi Cục Kiểm lâm Thành phố Đà Nẵng, 2003).
Nam Hải Vân có trong danh lục các khu rừng đặc dụng Việt Nam đến năm 2010 được xây dựng bởi Cục Kiểm lâm - Bộ NN&PTNT với diện tích 10.850 ha (Cục Kiểm lâm, 2003), danh lục này hiện vẫn chưa được Chính phủ phê duyệt.
| Mã định danh quốc gia | 04800010.KVBT |
|---|---|
| Cấp di sản thiên nhiên | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh |
| Phân loại | Khu bảo tồn thiên nhiên |
| Cơ quan quản lý | Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Đà Nẵng |
| Tình trạng hoạt động | Đang hoạt động |
| Tình trạng quy hoạch | Chuyển tiếp |
| Vùng miền | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên |
| Đơn vị hành chính cấp xã | Phường Liên Chiểu |
| Toạ độ trung tâm | 16.176060, 108.086264 |
Danh sách quyết định liên quan tới khu vực này trong hệ thống dữ liệu di sản thiên nhiên.
| Số hiệu | Tên văn bản | Cơ quan ban hành | Ngày |
|---|---|---|---|
| 1100/QĐ-UBND | V/v tổ chức lại Ban Quản lý rừng đặc dụng Quảng Nam thành Ban Quản lý rừng đặc dụng Đà Nẵng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng trên cơ sở tiếp nhận BQL rừng đặc dụng Bà Nà - Núi Chúa trực thuộc Chi cục Kiểm lâm thành phố Đà Nẵng và tiếp nhận quản lý đối với các khu rừng liên quan | UBND thành phố Đà Nẵng | 21/08/2025 |
| 1352/QĐ-TTg | Phê duyệt Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Thủ tướng Chính phủ | 07/11/2024 |
| 895/QĐ-TTg | Phê duyệt Quy hoạch lâm nghiệp quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Chính phủ | 23/08/2024 |
| 1976/QĐ-TTg | Quyết định Phê duyệt Quy hoạch hệ thống rừng đặc dụng cả nước đến năm 2020, tầm nhìn đến 2030 | Thủ tướng Chính phủ | 29/10/2014 |
| Tên khu | Cấp | Diện tích | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia Bạch Mã | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 22.030 ha | 2.428 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Bà Nà - Núi Chúa | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 5.217 ha | 2.052 |
| Vườn quốc gia Sông Thanh | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 76.669,68 ha | 1.118 |
| Khu bảo tồn loài - sinh cảnh Bán đảo Sơn Trà | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 4.000 ha | 764 |
| Khu bảo tồn loài - sinh cảnh Sao La (Quảng Nam) | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 15.486,46 ha | 2 |
| Danh lam thắng cảnh Bàn Than - Hòn Mang - Hòn Dứa | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Khu dự trữ sinh quyển Cù Lao Chàm - Hội An | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 33.475 ha | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Ngũ Hành Sơn | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 200 ha | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Nam Trà My | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 ha | 0 |
| Khu bảo tồn loài - sinh vật Pơ Mu | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 ha | 0 |