
Khu bảo tồn loài - sinh vật Pơ Mu là di sản thiên nhiên cấp tỉnh, thuộc loại hình khu bảo tồn loài - sinh cảnh, nằm trên địa bàn Đà Nẵng.
Tổng diện tích 0 ha. Trong đó vùng chuyển tiếp 0 ha.
Theo Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học:
Khu bảo tồn loài - sinh cảnh Pơ Mu có độ cao hơn 1.200m, cánh rừng pơ mu rộng khoảng 450ha từ lâu được người Cơ Tu gọi là “vương quốc pơ mu”. Toàn khu rừng có 2.011 cây pơ mu, trong đó 1.146 cây được công nhận là Cây Di sản Việt Nam. Nhiều cây có tuổi đời 300-1.400 năm. Cây lớn nhất cao hơn 40m, đường kính 5,5m, chu vi thân 11m.
Không chỉ là một hệ sinh thái quý hiếm, rừng pơ mu còn gắn chặt với đời sống tâm linh của người Cơ Tu. Từ xa xưa, những cây cổ thụ được xem là nơi trú ngụ của thần linh, biểu tượng cho sức mạnh và sự bền bỉ của con người nơi đại ngàn. Vì vậy, dân làng mặc nhiên không ai dám xâm phạm rừng. “Rừng pơ mu là báu vật trời ban cho người Cơ Tu. Không chỉ giữ cho mình hôm nay, mà phải giữ lại cho con cháu sau này. Nếu để mất đi, đó là có tội với tổ tiên”.


Nguồn ảnh: Thông tấn xã Việt Nam
| Mã định danh quốc gia | 00020431.KVBT |
|---|---|
| Cấp di sản thiên nhiên | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh |
| Phân loại | Khu bảo tồn thiên nhiên |
| Cơ quan quản lý | UBND thành phố Đà Nẵng |
| Tình trạng quy hoạch | Chuyển tiếp |
| Vùng miền | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên |
| Đơn vị hành chính cấp xã | Xã Hùng Sơn |
| Toạ độ trung tâm | 15.978610, 107.905000 |
| Phân khu | Diện tích |
|---|---|
| Tổng diện tích | 0 ha |
| Vùng chuyển tiếp | 0 ha |
Danh sách quyết định liên quan tới khu vực này trong hệ thống dữ liệu di sản thiên nhiên.
| Số hiệu | Tên văn bản | Cơ quan ban hành | Ngày |
|---|---|---|---|
| 1352/QĐ-TTg | Phê duyệt Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Thủ tướng Chính phủ | 07/11/2024 |
| 895/QĐ-TTg | Phê duyệt Quy hoạch lâm nghiệp quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Thủ tướng Chính phủ | 23/08/2024 |
| Tên khu | Cấp | Diện tích | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia Bạch Mã | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 22.030 ha | 2.428 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Bà Nà - Núi Chúa | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 5.217 ha | 2.052 |
| Vườn quốc gia Sông Thanh | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 76.669,68 ha | 1.118 |
| Khu bảo tồn loài - sinh cảnh Bán đảo Sơn Trà | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 4.000 ha | 764 |
| Khu bảo tồn loài - sinh cảnh Sao La (Quảng Nam) | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 15.486,46 ha | 2 |
| Danh lam thắng cảnh Bàn Than - Hòn Mang - Hòn Dứa | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Khu dự trữ sinh quyển Cù Lao Chàm - Hội An | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 33.475 ha | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Ngũ Hành Sơn | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 200 ha | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Nam Trà My | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 ha | 0 |
| Hành lang bảo tồn đa dạng sinh học kết nối Khu Bảo tồn loài - sinh cảnh Sao La, Vườn quốc gia Sông Thanh và Khu Bảo tồn loài - sinh cảnh Voi | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 122.938,30 ha | 0 |